SV Werder Bremen
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RB Leipzig

SV Werder Bremen vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-0 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 4, RB Leipzig thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
Sân vận động
Weserstadion, Bremen
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
LLWWL RB Leipzig
  1. 2' Lukas Klostermann
  2. 13' Marco Friedl
  3. 33' Arthur Vermeeren
  4. HT0-0
  5. 69' Y. Poulsen L. Openda
  6. 69' A. Nusa B. Šeško
  7. 77' Kosta Nedeljković
  8. 79' R. Baku C. Baumgartner
  9. 80' D. Köhn O. Burke
  10. 80' M. Grüll F. Agu
  11. 85' L. Bittencourt S. Lynen
  12. 87' T. Gomis A. Vermeeren
  13. 88' J. Njinmah M. Weiser
  14. FT0-0

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1M. Zetterer
  2. 4N. Stark
  3. 32M. Friedl
  4. 5A. Pieper
  5. 8M. Weiser▼ 88'
  6. 6J. Stage
  7. 14S. Lynen▼ 85'
  8. 20R. Schmid
  9. 27F. Agu▼ 80'
  10. 15O. Burke▼ 80'
  11. 7M. Ducksch

Dự bị 9

  1. 19D. Köhn▲ 80'
  2. 17M. Grüll▲ 80'
  3. 10L. Bittencourt▲ 85'
  4. 11J. Njinmah▲ 88'
  5. 9André Silva
  6. 22J. Malatini
  7. 3A. Jung
  8. 42K. Topp
  9. 30M. Backhaus
RB Leipzig Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Z. Löw
  1. 1P. Gulácsi
  2. 21K. Nedeljković
  3. 16L. Klostermann
  4. 5E. Bitshiabu
  5. 23C. Lukeba
  6. 14C. Baumgartner▼ 79'
  7. 13N. Seiwald
  8. 18A. Vermeeren▼ 87'
  9. 10X. Simons
  10. 11L. Openda▼ 69'
  11. 30B. Šeško▼ 69'

Dự bị 9

  1. 9Y. Poulsen▲ 69'
  2. 7A. Nusa▲ 69'
  3. 17R. Baku▲ 79'
  4. 27T. Gomis▲ 87'
  5. 45J. Norbye
  6. 26M. Vandevoordt
  7. 20A. Ouédraogo
  8. 3L. Geertruida
  9. 38M. Walther

Thống kê

0111
430
55%Kiểm soát bóng45%
21Dứt điểm16
6Trúng đích4
5Chệch đích6
10Bị chặn6
11Phạt góc4
2Việt vị1
6Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
4Cứu thua5
514Chuyền bóng439
84%Chính xác chuyền83%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

48Trận đấu52
88Ghi được81
79Thủng lưới74
1.83Bàn thắng mỗi trận1.56
14Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu