SV Werder Bremen vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-2 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 4, RB Leipzig thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 28
- Sân vận động
- Weserstadion, Bremen
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- LLWWL RB Leipzig
- 15' 0-1 A. Nusa
- HT0-1
- 49' ▲ P. Covic ▼ A. Pieper
- 52' 0-2 Romulo Cardoso
- 56' ▲ E. Banzuzi ▼ C. Lukeba
- 61' ▲ Y. Sugawara ▼ M. Grull
- 61' ▲ S. Mbangula ▼ F. Agu
- 73' Cameron Puertas
- 76' ▲ J. Milosevic ▼ L. Bittencourt
- 76' ▲ S. Musah ▼ J. Njinmah
- 78' ▲ T. Gomis ▼ A. Nusa
- 78' ▲ C. Harder ▼ Romulo Cardoso
- 86' ▲ B. Henrichs ▼ Y. Diomande
- 86' ▲ A. Ouedraogo ▼ C. Baumgartner
- 90'+8 Marco Friedl
- 90'+2 Tidiam Gomis
- 90' S. Musah · J. Milosevic 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 30M. Backhaus
- 27F. Agu▼ 61'
- 5A. Pieper▼ 49'
- 32M. Friedl
- 2O. Deman
- 14S. Lynen
- 18C. Puertas
- 17M. Grull▼ 61'
- 10L. Bittencourt▼ 76'
- 20R. Schmid
- 11J. Njinmah▼ 76'
Dự bị 8
- 25M. Kolke
- 3Y. Sugawara▲ 61'
- 24P. Covic▲ 49'
- 23I. Schmidt
- 7S. Mbangula▲ 61'
- 19J. Milosevic▲ 76'
- 33M. Schmetgens
- 29S. Musah▲ 76'
- 26M. Vandevoordt
- 17R. Baku
- 4W. Orban
- 23C. Lukeba▼ 56'
- 22D. Raum
- 24X. Schlager
- 13N. Seiwald
- 14C. Baumgartner▼ 86'
- 49Y. Diomande▼ 86'
- 40Romulo Cardoso▼ 78'
- 7A. Nusa▼ 78'
Dự bị 9
- 1P. Gulacsi
- 9J. Bakayoko
- 5E. Bitshiabu
- 27T. Gomis▲ 78'
- 35M. Finkgrafe
- 39B. Henrichs▲ 86'
- 6E. Banzuzi▲ 56'
- 20A. Ouedraogo▲ 86'
- 11C. Harder▲ 78'
Thống kê
02⚑1
⚑010
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm7
5Trúng đích2
5Chệch đích3
3Bị chặn2
1Phạt góc0
5Việt vị1
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
0Cứu thua4
558Chuyền bóng454
85%Chính xác chuyền80%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu45
59Ghi được104
75Thủng lưới60
1.37Bàn thắng mỗi trận2.31
8Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn34
38Hiệp hai48