SV Werder Bremen vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 4, RB Leipzig thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 16
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- LLWWL RB Leipzig
- 43' Yussuf Poulsen
- HT0-0
- 46' ▲ M. Simakan ▼ C. Lukeba
- 47' 0-1 L. Openda
- 59' Christian Groß
- 62' ▲ R. Schmid ▼ R. Borré
- 63' ▲ C. Baumgartner ▼ E. Forsberg
- 66' Leonardo Bittencourt
- 68' Kevin Kampl
- 75' J. Njinmah · J. Stage 1-1
- 76' ▲ B. Šeško ▼ Y. Poulsen
- 76' ▲ N. Seiwald ▼ K. Kampl
- 82' ▲ S. Lynen ▼ L. Bittencourt
- 82' ▲ N. Woltemade ▼ C. Groß
- 82' ▲ O. Deman ▼ F. Agu
- 84' Justin Njinmah
- 84' ▲ Fábio Carvalho ▼ X. Simons
- 87' ▲ D. Kownacki ▼ J. Njinmah
- 90'+1 Marvin Ducksch
- 90'+1 Amadou Haidara
- FT1-1
Đội hình
- 30M. Zetterer
- 36C. Groß▼ 82'
- 32M. Friedl
- 3A. Jung
- 8M. Weiser
- 10L. Bittencourt▼ 82'
- 6J. Stage
- 27F. Agu▼ 82'
- 17J. Njinmah▼ 87'
- 7M. Ducksch
- 19R. Borré▼ 62'
Dự bị 9
- 20R. Schmid▲ 62'
- 14S. Lynen▲ 82'
- 29N. Woltemade▲ 82'
- 2O. Deman▲ 82'
- 9D. Kownacki▲ 87'
- 24K. Sato
- 31J. Löpping
- 1J. Pavlenka
- 40C. Röcker
- 21J. Blaswich
- 39B. Henrichs
- 16L. Klostermann
- 23C. Lukeba▼ 46'
- 22D. Raum
- 10E. Forsberg▼ 63'
- 8A. Haidara
- 44K. Kampl▼ 76'
- 20X. Simons▼ 84'
- 17L. Openda
- 9Y. Poulsen▼ 76'
Dự bị 9
- 2M. Simakan▲ 46'
- 14C. Baumgartner▲ 63'
- 30B. Šeško▲ 76'
- 13N. Seiwald▲ 76'
- 18Fábio Carvalho▲ 84'
- 3C. Lenz
- 1P. Gulácsi
- 11T. Werner
- 5E. Bitshiabu
Thống kê
04⚑1
⚑420
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm17
2Trúng đích8
9Chệch đích4
0Bị chặn5
1Phạt góc4
3Việt vị2
15Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
7Cứu thua1
427Chuyền bóng535
81%Chính xác chuyền84%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
46Trận đấu53
71Ghi được120
69Thủng lưới63
1.54Bàn thắng mỗi trận2.26
11Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn37
44Hiệp hai56