RB Leipzig
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Werder Bremen

RB Leipzig vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-0 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 3, hòa 4, SV Werder Bremen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
LLWWL RB Leipzig
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 19' Marco Friedl
  2. 41' Conrad Harder
  3. HT0-0
  4. 63' A. Ouedraogo · R. Baku 1-0
  5. 68' X. Schlager C. Harder
  6. 68' J. Bakayoko A. Nusa
  7. 70' Amos Pieper
  8. 73' S. Mbangula K. Topp
  9. 73' J. Njinmah C. Puertas
  10. 73' V. Boniface M. Grull
  11. 80' X. Schlager · C. Baumgartner 2-0
  12. 89' P. Covic S. Lynen
  13. 90'+4 M. Finkgrafe Y. Diomande
  14. 90'+1 E. Banzuzi A. Ouedraogo
  15. 90'+1 T. Gomis C. Baumgartner
  16. FT2-0

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ole Werner
  1. 1P. Gulacsi
  2. 17R. Baku
  3. 4W. Orban
  4. 23C. Lukeba
  5. 22D. Raum
  6. 20A. Ouedraogo▼ 90'
  7. 13N. Seiwald
  8. 14C. Baumgartner▼ 90'
  9. 49Y. Diomande▼ 90'
  10. 11C. Harder▼ 68'
  11. 7A. Nusa▼ 68'

Dự bị 9

  1. 26M. Vandevoordt
  2. 35M. Finkgrafe▲ 90'
  3. 19K. Nedeljkovic
  4. 16L. Klostermann
  5. 33A. Maksimovic
  6. 24X. Schlager▲ 68'
  7. 6E. Banzuzi▲ 90'
  8. 27T. Gomis▲ 90'
  9. 9J. Bakayoko▲ 68'
SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Horst Steffen
  1. 30M. Backhaus
  2. 3Y. Sugawara
  3. 5A. Pieper
  4. 31K. Coulibaly
  5. 32M. Friedl
  6. 14S. Lynen▼ 89'
  7. 6J. Stage
  8. 18C. Puertas▼ 73'
  9. 20R. Schmid
  10. 17M. Grull▼ 73'
  11. 9K. Topp▼ 73'

Dự bị 9

  1. 13K. Hein
  2. 4N. Stark
  3. 23I. Schmidt
  4. 10L. Bittencourt
  5. 24P. Covic▲ 89'
  6. 28S. Alvero
  7. 7S. Mbangula▲ 73'
  8. 11J. Njinmah▲ 73'
  9. 44V. Boniface▲ 73'

Thống kê

0113
720
52%Kiểm soát bóng48%
22Dứt điểm15
13Trúng đích6
5Chệch đích6
4Bị chặn3
13Phạt góc7
1Việt vị2
5Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
5Cứu thua10
519Chuyền bóng479
89%Chính xác chuyền87%
2.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu43
104Ghi được59
60Thủng lưới75
2.31Bàn thắng mỗi trận1.37
14Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu