1. FC Union Berlin
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Borussia Mönchengladbach

1. FC Union Berlin vs Borussia Mönchengladbach

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-1 Borussia Mönchengladbach tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 6, hòa 1, Borussia Mönchengladbach thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Trọng tài
F. Brych
Phong độ
LWDLL 1. FC Union Berlin
WWLLL Borussia Mönchengladbach
  1. 22' N. Gießelmann · G. Haraguchi 1-0
  2. 41' T. Awoniyi · M. Kruse 2-0
  3. 45' Genki Haraguchi
  4. HT2-0
  5. 46' P. Herrmann H. Wolf
  6. 46' D. Zakaria C. Kramer
  7. 52' Christopher Trimmel
  8. 61' J. Ryerson G. Haraguchi
  9. 71' K. Bennetts A. Pléa
  10. 73' K. Behrens T. Awoniyi
  11. 82' C. Teuchert L. Öztunali
  12. 82' A. Voglsammer M. Kruse
  13. 82' S. Griesbeck R. Khedira
  14. 84' L. Bénes F. Neuhaus
  15. 90'+1 2-1 J. Hofmann
  16. FT2-1

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: U. Fischer
  1. 1A. Luthe 6.9
  2. 28C. Trimmel 7.5
  3. 23N. Gießelmann 7.2
  4. 31R. Knoche 6.6
  5. 25T. Baumgartl 7.0
  6. 3P. Jaeckel 6.9
  7. 24G. Haraguchi ▼ 61' 6.9
  8. 8R. Khedira ▼ 82' 7.2
  9. 7L. Öztunali ▼ 82' 6.7
  10. 10M. Kruse ▼ 82' 7.3
  11. 14T. Awoniyi ▼ 73' 7.2

Dự bị 9

  1. 6J. Ryerson ▲ 61' 6.3
  2. 17K. Behrens ▲ 73' 6.7
  3. 36C. Teuchert ▲ 82' 6.3
  4. 9A. Voglsammer ▲ 82' 6.3
  5. 33S. Griesbeck ▲ 82' 6.3
  6. 19F. Rønnow
  7. 15P. Wszołek
  8. 4R. van Drongelen
  9. 27S. Becker
Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Hütter
  1. 1Y. Sommer 6.2
  2. 30N. Elvedi 7.0
  3. 25R. Bensebaïni 6.9
  4. 15L. Beyer 6.9
  5. 29J. Scally 6.7
  6. 13L. Stindl 7.3
  7. 6C. Kramer ▼ 46' 6.3
  8. 23J. Hofmann 7.6
  9. 32F. Neuhaus ▼ 84' 6.9
  10. 11H. Wolf ▼ 46' 6.6
  11. 14A. Pléa ▼ 71' 6.6

Dự bị 9

  1. 7P. Herrmann ▲ 46' 6.9
  2. 8D. Zakaria ▲ 46' 7.2
  3. 37K. Bennetts ▲ 71' 6.2
  4. 22L. Bénes ▲ 84' 6.7
  5. 21T. Sippel
  6. 24T. Jantschke
  7. 39M. Schröers
  8. 20L. Netz
  9. 34C. Noß

Thống kê

024
800
28%Kiểm soát bóng72%
11Dứt điểm20
3Trúng đích5
5Chệch đích12
8Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
4Phạt góc8
0Việt vị3
15Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
4Cứu thua1
276Chuyền bóng746
172Chuyền chính xác637
62%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu43
90Ghi được70
66Thủng lưới73
1.64Bàn thắng mỗi trận1.63
17Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu