Fortuna Düsseldorf
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SC Freiburg

Fortuna Düsseldorf vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: Fortuna Düsseldorf 2-0 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Fortuna Düsseldorf thắng 2, hòa 2, SC Freiburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Trọng tài
Harm Osmers, Germany
Phong độ
LLLWD Fortuna Düsseldorf
WWWWW SC Freiburg
  1. 23' Adam Bodzek
  2. HT0-0
  3. 55' K. Ayhan · T. Usami 1-0
  4. 56' Y. Ravet J. Gondorf
  5. 66' F. Niederlechner L. Kübler
  6. 70' O. Fink K. Karaman
  7. 71' J. Zimmer B. Raman
  8. 79' L. Höler M. Frantz
  9. 79' K. Ayhan · M. Kamiński 2-0
  10. 80' Kevin Stöger
  11. 80' Manuel Gulde
  12. 87' D. Lukebakio R. Hennings
  13. FT2-0

Đội hình

Fortuna Düsseldorf Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Funkel
  1. 1M. Rensing 7.4
  2. 13A. Bodzek 7.0
  3. 35M. Kamiński 7.4
  4. 23N. Gießelmann 7.3
  5. 5K. Ayhan ⚽2 9.2
  6. 33T. Usami 7.5
  7. 25M. Zimmermann 7.9
  8. 22K. Stöger 7.4
  9. 28R. Hennings ▼ 87' 7.3
  10. 9B. Raman ▼ 71' 6.5
  11. 11K. Karaman ▼ 70' 7.1

Dự bị 7

  1. 7O. Fink ▲ 70' 7.0
  2. 39J. Zimmer ▲ 71' 6.6
  3. 20D. Lukebakio ▲ 87'
  4. 10M. Ducksch
  5. 12J. Theissen
  6. 16H. Nielsen
  7. 32R. Bormuth
SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Streich
  1. 1A. Schwolow 7.5
  2. 5M. Gulde 7.0
  3. 17L. Kübler ▼ 66' 6.4
  4. 23D. Heintz 6.6
  5. 30C. Günter 6.6
  6. 25R. Koch 6.7
  7. 8M. Frantz ▼ 79' 6.7
  8. 20J. Gondorf ▼ 56' 6.4
  9. 19J. Haberer 7.4
  10. 18N. Petersen 6.8
  11. 11L. Waldschmidt 5.7

Dự bị 7

  1. 16Y. Ravet ▲ 56' 6.4
  2. 7F. Niederlechner ▲ 66' 6.4
  3. 9L. Höler ▲ 79' 6.6
  4. 3P. Lienhart
  5. 13M. Terrazzino
  6. 15P. Stenzel
  7. 26M. Flekken

Thống kê

024
110
36%Kiểm soát bóng64%
21Dứt điểm6
8Trúng đích2
9Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
4Phạt góc1
1Việt vị0
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua7
347Chuyền bóng618
262Chuyền chính xác517
76%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 88 - 32 +56 78
2
Borussia Dortmund
34 81 - 44 +37 76
3
RB Leipzig
34 63 - 29 +34 66
4
Bayer Leverkusen
34 69 - 52 +17 58
5
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 42 +13 55
6
VfL Wolfsburg
34 62 - 50 +12 55
7
Eintracht Frankfurt
34 60 - 48 +12 54
8
SV Werder Bremen
34 58 - 49 +9 53
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 70 - 52 +18 51
10
Fortuna Düsseldorf
34 49 - 65 -16 44
11
Hertha BSC Berlin
34 49 - 57 -8 43
12
1. FSV Mainz 05
34 46 - 57 -11 43
13
SC Freiburg
34 46 - 61 -15 36
14
FC Schalke 04
34 37 - 55 -18 33
15
FC Augsburg
34 51 - 71 -20 32
16
VfB Stuttgart
34 32 - 70 -38 28
17
Hannover 96
34 31 - 71 -40 21
18
1. FC Nurnberg
34 26 - 68 -42 19
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga

So sánh

37Trận đấu36
60Ghi được50
70Thủng lưới66
1.62Bàn thắng mỗi trận1.39
6Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu