SC Freiburg vs Fortuna Düsseldorf
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 1-0 Fortuna Düsseldorf tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 2, 2013. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 4, hòa 2, Fortuna Düsseldorf thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- LLLWD Fortuna Düsseldorf
- HT0-0
- 46' ▲ C. Günter ▼ V. Hedenstad
- 64' ▲ O. Fink ▼ K. Ilsø
- 66' ▲ D. Caligiuri ▼ J. Schmid
- 77' ▲ M. Ginter ▼ J. Flum
- 83' ▲ A. Bellinghausen ▼ R. Kruse
- 87' P. Krmas · M. Kruse 1-0
- 89' ▲ D. Schahin ▼ S. Malezas
- FT1-0
Đội hình
- 1O. Baumann
- 2P. Krmas
- 3F. Diagne
- 25O. Sorg
- 6V. Hedenstad ▼ 46'
- 8J. Rosenthal
- 7C. Makiadi
- 23J. Schuster
- 18J. Flum ▼ 77'
- 20M. Kruse
- 17J. Schmid ▼ 66'
Dự bị 7
- 30C. Günter ▲ 46'
- 40D. Caligiuri ▲ 66'
- 28M. Ginter ▲ 77'
- 19D. Batz
- 26E. Jendrisek
- 31K. Guédé
- 11H. Zuck
- 33F. Giefer
- 28M. Latka
- 4S. Malezas ▼ 89'
- 21J. van den Bergh
- 3L. Balogun
- 13A. Bodzek
- 8R. Tesche
- 17A. Lambertz
- 27S. Reisinger
- 23R. Kruse ▼ 83'
- 10K. Ilsø ▼ 64'
Dự bị 7
- 7O. Fink ▲ 64'
- 11A. Bellinghausen ▲ 83'
- 20D. Schahin ▲ 89'
- 1R. Almer
- 5Juanan
- 19T. Levels
- 39G. Omae
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 98 - 18 | +80 | 91 | |
| 2 | 34 | 81 - 42 | +39 | 66 | |
| 3 | 34 | 65 - 39 | +26 | 65 | |
| 4 | 34 | 58 - 50 | +8 | 55 | |
| 5 | 34 | 45 - 40 | +5 | 51 | |
| 6 | 34 | 49 - 46 | +3 | 51 | |
| 7 | 34 | 42 - 53 | -11 | 48 | |
| 8 | 34 | 45 - 49 | -4 | 47 | |
| 9 | 34 | 60 - 62 | -2 | 45 | |
| 10 | 34 | 39 - 47 | -8 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 52 | -5 | 43 | |
| 12 | 34 | 37 - 55 | -18 | 43 | |
| 13 | 34 | 42 - 44 | -2 | 42 | |
| 14 | 34 | 50 - 66 | -16 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 51 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 67 | -25 | 31 | |
| 17 | 34 | 39 - 57 | -18 | 30 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 21 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu37
54Ghi được41
45Thủng lưới59
1.38Bàn thắng mỗi trận1.11
15Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai22