SV Darmstadt 98 vs FC Schalke 04
Tỷ số chung cuộc: SV Darmstadt 98 2-1 FC Schalke 04 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Darmstadt 98 thắng 5, hòa 1, FC Schalke 04 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
- Trọng tài
- Patrick Ittrich, Germany
- Phong độ
- LWLLW SV Darmstadt 98
- LWLDW FC Schalke 04
- 11' M. Vrančić · M. Heller 1-0
- 39' Sandro Sirigu
- HT1-0
- 46' ▲ A. Fedetskiy ▼ S. Sirigu
- 54' Hamit Altintop
- 55' ▲ F. Di Santo ▼ D. Avdijaj
- 63' Fabian Holland
- 66' ▲ J. Rosenthal ▼ F. Platte
- 67' ▲ N. Bentaleb ▼ J. Geis
- 69' Thilo Kehrer
- 72' Max Meyer
- 75' 1-1 Coke · D. Aogo
- 77' ▲ S. Schipplock ▼ W. Kamavuaka
- 81' Thilo Kehrer
- 81' ▲ A. Schöpf ▼ D. Caligiuri
- 83' Patrick Banggaard
- 90' Michael Esser
- 90' Nabil Bentaleb
- 90'+3 J. Gondorf 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 31M. Esser 7.9
- 32F. Holland 6.7
- 17S. Sirigu ▼ 46' 6.4
- 4A. Sulu 6.2
- 36W. Kamavuaka ▼ 77' 6.6
- 26P. Banggaard 6.8
- 6M. Vrančić ⚽ 7.8
- 34Hamit Altıntop 6.7
- 20M. Heller ⇢ 6.9
- 8J. Gondorf ⚽ 7.4
- 19F. Platte ▼ 66' 6.7
Dự bị 7
- 7A. Fedetskiy ▲ 46' 6.6
- 10J. Rosenthal ▲ 66' 6.4
- 39S. Schipplock ▲ 77' 6.5
- 1Daniel Heuer
- 13M. Steinhöfer
- 21I. Höhn
- 33S. Sam
- 1R. Fährmann 6.7
- 15D. Aogo ⇢ 7.1
- 24H. Badstuber 7.3
- 23Coke ⚽ 7.7
- 20T. Kehrer 6.6
- 18D. Caligiuri ▼ 81' 7.5
- 5J. Geis ▼ 67' 8.2
- 8L. Goretzka 7.1
- 7M. Meyer 6.7
- 19G. Burgstaller 6.5
- 33D. Avdijaj ▼ 55' 6.8
Dự bị 7
- 9F. Di Santo ▲ 55' 7.0
- 10N. Bentaleb ▲ 67' 6.9
- 21A. Schöpf ▲ 81' 6.4
- 17B. Stambouli
- 22A. Uchida
- 27S. Riether
- 35A. Nübel
Thống kê
05⚑2
⚑931
31%Kiểm soát bóng69%
11Dứt điểm26
5Trúng đích8
3Chệch đích13
7Sút trong vòng cấm21
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
2Phạt góc9
24Phạm lỗi14
5Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
7Cứu thua3
228Chuyền bóng497
140Chuyền chính xác405
61%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 22 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 66 - 39 | +27 | 67 | |
| 3 | 34 | 72 - 40 | +32 | 64 | |
| 4 | 34 | 64 - 37 | +27 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 42 | +9 | 49 | |
| 6 | 34 | 43 - 47 | -4 | 49 | |
| 7 | 34 | 42 - 60 | -18 | 48 | |
| 8 | 34 | 61 - 64 | -3 | 45 | |
| 9 | 34 | 45 - 49 | -4 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 40 | +5 | 43 | |
| 11 | 34 | 36 - 43 | -7 | 42 | |
| 12 | 34 | 53 - 55 | -2 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 38 | |
| 14 | 34 | 33 - 61 | -28 | 38 | |
| 15 | 34 | 44 - 55 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 37 | |
| 17 | 34 | 36 - 57 | -21 | 32 | |
| 18 | 34 | 28 - 63 | -35 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu50
35Ghi được75
64Thủng lưới58
0.97Bàn thắng mỗi trận1.5
4Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn22
20Hiệp hai37