FC Schalke 04 vs SV Darmstadt 98
Tỷ số chung cuộc: FC Schalke 04 3-1 SV Darmstadt 98 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 27 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Schalke 04 thắng 4, hòa 1, SV Darmstadt 98 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
- Sân vận động
- VELTINS-Arena, Gelsenkirchen
- Trọng tài
- Frank Willenborg, Germany
- Phong độ
- LWLDW FC Schalke 04
- LWLLW SV Darmstadt 98
- 6' 0-1 M. Heller · S. Sirigu
- 26' S. Kolašinac · E. Choupo-Moting 1-1
- 39' Artem Fedetsky
- HT1-1
- 46' ▲ Y. Konoplyanka ▼ L. Goretzka
- 50' Sandro Sirigu
- 54' ▲ V. Obinna ▼ Ä. Ben-Hatira
- 60' E. Choupo-Moting 2-1
- 69' ▲ B. Stambouli ▼ N. Bentaleb
- 74' ▲ D. Oliynyk ▼ S. Sirigu
- 85' ▲ D. Stroh-Engel ▼ F. Jungwirth
- 88' ▲ D. Aogo ▼ M. Meyer
- 90' A. Schöpf · Y. Konoplyanka 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1R. Fährmann 6.5
- 29Naldo 7.3
- 4B. Höwedes 7.2
- 31M. Nastasić 6.8
- 6S. Kolašinac ⚽ 8.1
- 5J. Geis 8.0
- 8L. Goretzka ▼ 46' 7.2
- 7M. Meyer ▼ 88' 6.9
- 10N. Bentaleb ▼ 69' 6.4
- 21A. Schöpf ⚽ 7.3
- 13E. Choupo-Moting ⚽ ⇢ 7.7
Dự bị 7
- 11Y. Konoplyanka ▲ 46' 7.3
- 17B. Stambouli ▲ 69' 6.4
- 15D. Aogo ▲ 88'
- 3Júnior Caiçara
- 14A. Baba
- 16F. Reese
- 34F. Giefer
- 31M. Esser 6.8
- 17S. Sirigu ⇢ ▼ 74' 6.8
- 7A. Fedetskiy 6.4
- 4A. Sulu 6.7
- 3A. Milosevic 6.9
- 2L. Guwara 6.1
- 6M. Vrančić 6.9
- 20M. Heller ⚽ 6.7
- 23F. Jungwirth ▼ 85' 7.1
- 28Ä. Ben-Hatira ▼ 54' 6.0
- 16A. Colak 6.2
Dự bị 7
- 11V. Obinna ▲ 54' 6.9
- 22D. Oliynyk ▲ 74' 5.9
- 9D. Stroh-Engel ▲ 85' 6.4
- 1Daniel Heuer
- 18P. Niemeyer
- 30L. Kleinheisler
- 32F. Holland
Thống kê
00⚑5
⚑620
66%Kiểm soát bóng34%
20Dứt điểm9
7Trúng đích2
9Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
5Phạt góc6
2Việt vị3
8Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
630Chuyền bóng308
554Chuyền chính xác218
88%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 22 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 66 - 39 | +27 | 67 | |
| 3 | 34 | 72 - 40 | +32 | 64 | |
| 4 | 34 | 64 - 37 | +27 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 42 | +9 | 49 | |
| 6 | 34 | 43 - 47 | -4 | 49 | |
| 7 | 34 | 42 - 60 | -18 | 48 | |
| 8 | 34 | 61 - 64 | -3 | 45 | |
| 9 | 34 | 45 - 49 | -4 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 40 | +5 | 43 | |
| 11 | 34 | 36 - 43 | -7 | 42 | |
| 12 | 34 | 53 - 55 | -2 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 38 | |
| 14 | 34 | 33 - 61 | -28 | 38 | |
| 15 | 34 | 44 - 55 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 37 | |
| 17 | 34 | 36 - 57 | -21 | 32 | |
| 18 | 34 | 28 - 63 | -35 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu36
75Ghi được35
58Thủng lưới64
1.5Bàn thắng mỗi trận0.97
13Giữ sạch lưới4
22Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai20