SV Darmstadt 98 vs FC Schalke 04
Tỷ số chung cuộc: SV Darmstadt 98 0-2 FC Schalke 04 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 1, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Darmstadt 98 thắng 5, hòa 1, FC Schalke 04 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
- Trọng tài
- Daniel Siebert, Germany
- Phong độ
- LWLLW SV Darmstadt 98
- LWLDW FC Schalke 04
- 43' 0-1 M. Meyer · K. Huntelaar
- HT0-1
- 53' 0-2 L. Sané · M. Meyer
- 55' Konstantin Rausch
- 59' Max Meyer
- 61' ▲ M. Vrančić ▼ K. Rausch
- 61' ▲ T. Kempe ▼ J. Rosenthal
- 66' Peter Niemeyer
- 77' ▲ M. Sailer ▼ J. Gondorf
- 83' Slobodan Rajković
- 84' Leon Goretzka
- 84' ▲ P. Højbjerg ▼ M. Meyer
- 89' ▲ A. Schöpf ▼ L. Sané
- 90'+1 ▲ M. Friedrich ▼ K. Huntelaar
- FT0-2
Đội hình
- 31C. Mathenia 6.9
- 35S. Rajković 6.9
- 13G. Garics 6.7
- 34K. Rausch ▼ 61' 6.7
- 4A. Sulu 7.1
- 33L. Caldirola 6.3
- 10J. Rosenthal ▼ 61' 6.5
- 18P. Niemeyer 6.6
- 20M. Heller 5.9
- 8J. Gondorf ▼ 77' 6.7
- 14S. Wagner 6.9
Dự bị 7
- 6M. Vrančić ▲ 61' 7.3
- 11T. Kempe ▲ 61' 6.4
- 7M. Sailer ▲ 77' 6.6
- 9D. Stroh-Engel
- 15J. Díaz
- 23F. Jungwirth
- 40L. Zaluska
- 1R. Fährmann 7.2
- 3Júnior Caiçara 6.5
- 32J. Matip 7.2
- 6S. Kolašinac 7.3
- 33R. Neustädter 7.4
- 5J. Geis 7.0
- 8L. Goretzka 7.0
- 7M. Meyer ⚽ ⇢ ▼ 84' 8.1
- 19L. Sané ⚽ ▼ 89' 7.1
- 25K. Huntelaar ⇢ ▼ 90' 6.9
- 13E. Choupo-Moting 6.7
Dự bị 7
- 23P. Højbjerg ▲ 84' 6.2
- 21A. Schöpf ▲ 89'
- 2M. Friedrich ▲ 90'
- 11Y. Belhanda
- 18S. Sam
- 27S. Riether
- 34F. Giefer
Thống kê
03⚑2
⚑920
38%Kiểm soát bóng62%
6Dứt điểm11
2Trúng đích7
4Chệch đích3
0Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
2Phạt góc9
1Việt vị2
0Phạm lỗi0
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
258Chuyền bóng416
124Chuyền chính xác288
48%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 17 | +63 | 88 | |
| 2 | 34 | 82 - 34 | +48 | 78 | |
| 3 | 34 | 56 - 40 | +16 | 60 | |
| 4 | 34 | 67 - 50 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 49 | +2 | 52 | |
| 6 | 34 | 46 - 42 | +4 | 50 | |
| 7 | 34 | 42 - 42 | 0 | 50 | |
| 8 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 38 - 42 | -4 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 33 - 42 | -9 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 52 | -10 | 38 | |
| 13 | 34 | 50 - 65 | -15 | 38 | |
| 14 | 34 | 38 - 53 | -15 | 38 | |
| 15 | 34 | 39 - 54 | -15 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 36 | |
| 17 | 34 | 50 - 75 | -25 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 62 | -31 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu44
45Ghi được71
55Thủng lưới57
1.22Bàn thắng mỗi trận1.61
9Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn28
20Hiệp hai38