Rot-Weiss Essen
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Viktoria Köln

Rot-Weiss Essen vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 1-0 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 5, hòa 1, FC Viktoria Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 4
Trọng tài
S. Schreiner
Phong độ
LWWDW Rot-Weiss Essen
LWDWL FC Viktoria Köln
  1. 27' Tony Menzel · Noah Pesch 1-0
  2. 44' Max Geschwill
  3. 45' Pascal Fallmann Kilian Jakob
  4. 45' Noah Maboulou Niklas Horst Castelle
  5. HT1-0
  6. 63' Jaka Cuber Potocnik
  7. 63' Dickson Abiama Marvin Obuz
  8. 63' Lucas Brumme Noah Pesch
  9. 68' Marco Pledl Yannick Aime Tonye
  10. 75' Nick Bätzner Tony Menzel
  11. 75' Marek Janssen Jaka Cuber Potocnik
  12. 80' Meiko Sponsel
  13. 81' Jakob Sachse David Otto
  14. 81' Alexander Prokopenko Taylan Duman
  15. 85' Jannik Hofmann
  16. 90'+3 Luca Bazzoli Semir telalovic
  17. FT1-0

Đội hình

Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: U. Koschinat
  1. 1J. Golz
  2. 37J. Hofmann
  3. 15Ben Vincent Hüning
  4. 6M. Geschwill
  5. 19F. Bouebari
  6. 22J. Sietan
  7. 8Tony Menzel ▼ 75'
  8. 10M. Obuz ▼ 63'
  9. 17S. Telalović ▼ 90'
  10. 11Noah Pesch ▼ 63'
  11. 9J. Potočnik

Dự bị 9

  1. 23J. Ríos Alonso
  2. 26E. Çelebi
  3. 35F. Wienand
  4. 18D. Abiama ▲ 63'
  5. 32L. Bazzoli ▲ 90'
  6. 14L. Brumme ▲ 63'
  7. 25N. Bätzner ▲ 75'
  8. 20M. Janssen ▲ 75'
  9. 2M. Kostka
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Wilhelm
  1. 1A. Schulz
  2. 19M. Sponsel
  3. 6T. Eisenhuth
  4. 18Tim Kloss
  5. 26K. Jakob ▼ 45'
  6. 7Y. Tonye ▼ 68'
  7. 8T. Duman ▼ 81'
  8. 20Niklas Swider
  9. 21L. Wolf
  10. 44N. Castelle ▼ 45'
  11. 10D. Otto ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 24J. Amann
  2. 28P. Fallmann ▲ 45'
  3. 16N. Jahn
  4. 37N. Le Bret
  5. 17M. Pledl ▲ 68'
  6. 30A. Prokopenko ▲ 81'
  7. 9Jakob Sachse ▲ 81'
  8. 22V. Boboy
  9. 12D. Wyciok

Thống kê

035
610
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm3
1Trúng đích2
9Chệch đích1
0Bị chặn0
5Phạt góc6
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
MSV Duisburg
4 12 - 3 +9 12
2
1. FC Saarbrücken
4 14 - 7 +7 9
3
Hansa Rostock
4 11 - 8 +3 8
4
Alemannia Aachen
4 8 - 5 +3 7
5
SC Preußen Münster
4 7 - 7 0 7
6
Rot-Weiss Essen
4 4 - 5 -1 7
7
Hoffenheim II
4 9 - 5 +4 6
8
FC Viktoria Köln
4 9 - 8 +1 6
9
Stuttgart II
4 6 - 7 -1 6
10
SG Sonnenhof Grossaspach
4 2 - 4 -2 6
11
SV Meppen
4 6 - 9 -3 6
12
Fortuna Köln
4 3 - 3 0 5
13
FC Ingolstadt 04
4 5 - 6 -1 5
14
Würzburger Kickers
4 7 - 7 0 4
15
SV Waldhof Mannheim
4 7 - 8 -1 4
16
Fortuna Düsseldorf
4 2 - 4 -2 4
17
Havelse
4 6 - 8 -2 3
18
SSV Jahn Regensburg
4 7 - 10 -3 3
19
Verl
4 5 - 10 -5 3
20
SV Wehen
4 2 - 8 -6 2
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu11
12Ghi được27
14Thủng lưới19
1.33Bàn thắng mỗi trận2.45
4Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn9
7Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu