FC Viktoria Köln vs Rot-Weiss Essen
Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 1-0 Rot-Weiss Essen tại 3. Liga, 13 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 3, hòa 1, Rot-Weiss Essen thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 22
- Sân vận động
- Sportpark Höhenberg, Köln
- Trọng tài
- M. Hildenbrand
- Phong độ
- LWDWL FC Viktoria Köln
- LWWDW Rot-Weiss Essen
- 5' Isaiah Young
- HT0-0
- 50' M. Wunderlich 1-0
- 63' ▲ M. Sponsel ▼ A. Wiegel
- 63' ▲ L. Ennali ▼ C. Fandrich
- 68' Isaiah Young
- 68' Isaiah Young
- 75' Lawrence Ennali
- 81' ▲ K. Lankford ▼ N. May
- 81' ▲ L. Marseiler ▼ S. Stehle
- 81' ▲ L. Wollschläger ▼ T. Müsel
- 82' ▲ B. Rother ▼ F. Götze
- 85' Hamza Saghiri
- 85' ▲ T. Eisfeld ▼ N. Tarnat
- 88' ▲ A. Becker ▼ R. Meißner
- 90' ▲ M. Schultz ▼ J. Siebert
- FT1-0
Đội hình
- 1B. Voll
- 20J. Siebert ▼ 90'
- 23M. Fritz
- 15C. Greger
- 7S. Handle
- 26H. Saghiri
- 6P. Sontheimer
- 37N. May ▼ 81'
- 8M. Wunderlich
- 19S. Stehle ▼ 81'
- 14R. Meißner ▼ 88'
Dự bị 9
- 18K. Lankford ▲ 81'
- 30L. Marseiler ▲ 81'
- 9A. Becker ▲ 88'
- 3M. Schultz ▲ 90'
- 5D. Buballa
- 11F. Palacios
- 25E. Bördner
- 31M. Risse
- 38Hong Seokju
- 1J. Golz
- 7A. Wiegel ▼ 63'
- 23J. Ríos Alonso
- 3F. Herzenbruch
- 4F. Bastians
- 31N. Tarnat ▼ 85'
- 5C. Fandrich ▼ 63'
- 26T. Müsel ▼ 81'
- 24F. Götze ▼ 82'
- 30I. Young
- 9R. Berlinski
Dự bị 9
- 28M. Sponsel ▲ 63'
- 18L. Ennali ▲ 63'
- 13L. Wollschläger ▲ 81'
- 6B. Rother ▲ 82'
- 32T. Eisfeld ▲ 85'
- 10K. Holzweiler
- 8C. Harenbrock
- 35F. Wienand
- 16M. Kourouma
Thống kê
01⚑9
⚑131
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm6
4Trúng đích3
4Chệch đích2
4Bị chặn1
9Phạt góc1
2Việt vị2
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
48Trận đấu43
91Ghi được57
74Thủng lưới64
1.9Bàn thắng mỗi trận1.33
9Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn21
47Hiệp hai31