FC Viktoria Köln
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Rot-Weiss Essen

FC Viktoria Köln vs Rot-Weiss Essen

Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 1-2 Rot-Weiss Essen tại 3. Liga, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 3, hòa 1, Rot-Weiss Essen thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 30
Sân vận động
Sportpark Höhenberg, Köln
Phong độ
LWDWL FC Viktoria Köln
LWWDW Rot-Weiss Essen
  1. 10' 0-1 D. Abiama · K. Mizuta
  2. 12' 0-2 L. Brumme · D. Abiama
  3. 45'+1 Lucas Wolf
  4. 45' Kaito Mizuta
  5. HT0-2
  6. 51' José-Enrique Ríos Alonso
  7. 51' T. Kloss 1-2
  8. 53' Verthomy Schilo Boboy
  9. 70' Lars Dietz
  10. 76' R. Safi L. Brumme
  11. 76' R. Reisig T. Musel
  12. 79' R. Velasco Y. Tonye
  13. 84' Michael Kostka
  14. 88' J. Vega Zambrano V. Boboy
  15. 88' J. Sachse L. Munst
  16. 88' M. Obuz D. Abiama
  17. 90' G. Swajkowski K. Mizuta
  18. FT1-2

Đội hình

FC Viktoria Köln Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Marian Wilhelm
  1. 27A. Schulz 6.3
  2. 30Y. Tonye ▼ 79' 6.0
  3. 19M. Sponsel 6.9
  4. 2L. Dietz 7.9
  5. 22V. Boboy ▼ 88' 7.0
  6. 7S. Handle 6.9
  7. 10D. Otto 6.9
  8. 21L. M. Wolf 6.6
  9. 18T. Kloss 7.3
  10. 5L. Munst ▼ 88' 6.7
  11. 23B. Zank 6.5

Dự bị 9

  1. 26D. Richter
  2. 3J. Agyekum
  3. 6T. Eisenhuth
  4. 8F. Engelhardt
  5. 11R. Velasco ▲ 79' 6.2
  6. 29L. Popp
  7. 34F. Ronstadt
  8. 37J. Vega Zambrano ▲ 88' 6.2
  9. 40J. Sachse ▲ 88' 6.3
Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Uwe Koschinat
  1. 1J. Golz 6.9
  2. 2M. Kostka 7.0
  3. 4M. Schultz 7.5
  4. 23J. Rios Alonso 6.6
  5. 19F. Bouebari 7.0
  6. 11D. Abiama ▼ 88' 8.3
  7. 8K. Gjasula 7.2
  8. 26T. Musel ▼ 76' 6.7
  9. 14L. Brumme ▼ 76' 7.6
  10. 9J. Cuber Potocnik 6.7
  11. 24K. Mizuta ▼ 90' 7.5

Dự bị 9

  1. 35F. Wienand
  2. 7R. Safi ▲ 76' 6.3
  3. 10M. Obuz ▲ 88' 6.3
  4. 15B. Huning
  5. 16R. Reisig ▲ 76' 6.7
  6. 18N. Kaiser
  7. 22D. Schmidt
  8. 33T. Kraulich
  9. 39G. Swajkowski ▲ 90'

Thống kê

036
230
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm8
3Trúng đích3
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
6Phạt góc2
0Việt vị1
18Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
475Chuyền bóng356
391Chuyền chính xác292
82%Chính xác chuyền82%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
67Ghi được114
81Thủng lưới79
1.37Bàn thắng mỗi trận2.33
11Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn33
33Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu