Rot-Weiss Essen vs FC Viktoria Köln
Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 3-1 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 23 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 5, hòa 1, FC Viktoria Köln thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 22
- Sân vận động
- Stadion an der Hafenstraße, Essen
- Phong độ
- LWWDW Rot-Weiss Essen
- LWDWL FC Viktoria Köln
- 41' Luca Marseiler
- HT0-0
- 50' V. Šapina11m 1-0
- 55' L. Vonić 2-0
- 58' 2-1 D. Bogićević · A. Becker
- 67' ▲ A. Wiegel ▼ E. Voufack
- 69' ▲ T. Anselm ▼ L. Marseiler
- 69' ▲ S. Najar ▼ D. Philipp
- 80' ▲ T. Eisfeld ▼ C. Harenbrock
- 80' ▲ R. Berlinski ▼ L. Vonić
- 80' ▲ A. Etri ▼ I. Young
- 82' Lars Dietz
- 83' ▲ Sidny Cabral ▼ S. Handle
- 84' ▲ C. Greger ▼ M. Schultz
- 88' ▲ B. Rother ▼ T. Müsel
- 90'+1 José-Enrique Ríos Alonso
- 90' T. Eisfeld · R. Berlinski 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1J. Golz
- 19E. Voufack ▼ 67'
- 24F. Götze
- 23J. Ríos Alonso
- 14L. Brumme
- 26T. Müsel ▼ 88'
- 27V. Šapina
- 11M. Obuz
- 8C. Harenbrock ▼ 80'
- 30I. Young ▼ 80'
- 20L. Vonić ▼ 80'
Dự bị 9
- 7A. Wiegel ▲ 67'
- 10T. Eisfeld ▲ 80'
- 9R. Berlinski ▲ 80'
- 33A. Etri ▲ 80'
- 6B. Rother ▲ 88'
- 16M. Kourouma
- 35F. Wienand
- 2S. Voelcke
- 29M. Doumbouya
- 1B. Voll
- 3M. Schultz ▼ 84'
- 2L. Dietz
- 4J. Lorch
- 28P. Koronkiewicz
- 6S. Russo
- 10D. Philipp ▼ 69'
- 7S. Handle ▼ 83'
- 30L. Marseiler ▼ 69'
- 8D. Bogićević
- 9A. Becker
Dự bị 9
- 18T. Anselm ▲ 69'
- 21S. Najar ▲ 69'
- 5Sidny Cabral ▲ 83'
- 15C. Greger ▲ 84'
- 33J. Sticker
- 39D. Kubatta
- 24K. Rauhut
- 13L. de Meester
- 27K. Karaduman
Thống kê
01⚑7
⚑420
56%Kiểm soát bóng44%
20Dứt điểm9
9Trúng đích3
8Chệch đích3
3Bị chặn3
7Phạt góc4
2Việt vị1
5Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 65 - 38 | +27 | 77 | |
| 2 | 38 | 68 - 49 | +19 | 67 | |
| 3 | 38 | 51 - 42 | +9 | 63 | |
| 4 | 38 | 58 - 40 | +18 | 62 | |
| 5 | 38 | 60 - 43 | +17 | 60 | |
| 6 | 38 | 51 - 47 | +4 | 60 | |
| 7 | 38 | 60 - 53 | +7 | 59 | |
| 8 | 38 | 58 - 57 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 50 - 49 | +1 | 55 | |
| 10 | 38 | 65 - 51 | +14 | 54 | |
| 11 | 38 | 58 - 53 | +5 | 54 | |
| 12 | 38 | 59 - 56 | +3 | 53 | |
| 13 | 38 | 59 - 65 | -6 | 49 | |
| 14 | 38 | 48 - 47 | +1 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 42 | -2 | 46 | |
| 16 | 38 | 51 - 60 | -9 | 43 | |
| 17 | 38 | 50 - 68 | -18 | 40 | |
| 18 | 38 | 41 - 65 | -24 | 34 | |
| 19 | 38 | 37 - 77 | -40 | 32 | |
| 20 | 38 | 37 - 64 | -27 | 30 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu45
87Ghi được69
69Thủng lưới76
1.89Bàn thắng mỗi trận1.53
11Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai45