Rot-Weiss Essen vs FC Viktoria Köln
Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 2-1 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 5, hòa 1, FC Viktoria Köln thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 9
- Sân vận động
- Stadion an der Hafenstraße, Essen
- Phong độ
- LWWDW Rot-Weiss Essen
- LWDWL FC Viktoria Köln
- 45'+1 Lars Dietz
- HT0-0
- 52' Jimmy Kaparos
- 59' ▲ L. Vonić ▼ R. Safi
- 59' ▲ J. Ríos Alonso ▼ D. Berisha
- 71' ▲ F. Engelhardt ▼ B. Henning
- 71' ▲ S. Güler ▼ A. Vrenezi
- 71' ▲ K. Pytlik ▼ S. El Mala
- 73' 0-1 S. Handle · C. Greger
- 80' Michael Schultz
- 81' ▲ T. Moustier ▼ J. Kaparos
- 83' ▲ M. Fritz ▼ E. Lofolomo
- 84' A. Arslan 1-1
- 85' ▲ M. El Mala ▼ L. Lobinger
- 86' Niklas May
- 90'+6 Tom Moustier
- 90'+3 Serhat-Semih Güler
- 90' Eduardo Dos Santos Haesler
- 90'+4 ▲ M. Kourouma ▼ M. Wintzheimer
- 90'+2 A. Arslan11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1J. Golz 6.9
- 2J. Eitschberger 7.3
- 4M. Schultz 6.9
- 33T. Kraulich 6.9
- 14L. Brumme 6.9
- 26T. Müsel 6.9
- 8J. Kaparos ▼ 81' 7.0
- 11R. Safi ▼ 59' 6.6
- 6A. Arslan ⚽2 8.9
- 21D. Berisha ▼ 59' 6.3
- 25M. Wintzheimer ⇢ ▼ 90' 6.9
Dự bị 9
- 9L. Vonić ▲ 59' 6.6
- 23J. Ríos Alonso ▲ 59' 6.3
- 28T. Moustier ▲ 81' 7.2
- 16M. Kourouma ▲ 90'
- 18N. Kaiser
- 39G. Swajkowski
- 19E. Voufack
- 22J. Boyamba
- 35F. Wienand
- 1Dudu 7.7
- 7S. Handle ⚽ 7.2
- 2L. Dietz 6.3
- 15C. Greger 7.2
- 37N. May 6.3
- 10A. Vrenezi ▼ 71' 6.6
- 14E. Lofolomo ▼ 83' 6.3
- 33J. Sticker 7.0
- 22S. El Mala ▼ 71' 6.3
- 9L. Lobinger ▼ 85' 6.6
- 6B. Henning ▼ 71' 7.3
Dự bị 9
- 16F. Engelhardt ▲ 71' 6.5
- 30S. Güler ▲ 71' 6.5
- 4K. Pytlik ▲ 71' 6.3
- 23M. Fritz ▲ 83' 6.5
- 42M. El Mala ▲ 85' 6.3
- 28P. Koronkiewicz
- 3K. Schulz
- 24K. Rauhut
- 29T. Idel
Thống kê
03⚑8
⚑440
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm12
5Trúng đích3
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
8Phạt góc4
0Việt vị3
12Phạm lỗi20
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
344Chuyền bóng348
266Chuyền chính xác296
77%Chính xác chuyền85%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 36 | +28 | 72 | |
| 2 | 38 | 71 - 40 | +31 | 70 | |
| 3 | 38 | 59 - 47 | +12 | 65 | |
| 4 | 38 | 64 - 54 | +10 | 62 | |
| 5 | 38 | 54 - 46 | +8 | 60 | |
| 6 | 38 | 59 - 48 | +11 | 59 | |
| 7 | 38 | 62 - 55 | +7 | 57 | |
| 8 | 38 | 55 - 54 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 59 - 60 | -1 | 55 | |
| 10 | 38 | 72 - 63 | +9 | 54 | |
| 11 | 38 | 57 - 61 | -4 | 53 | |
| 12 | 38 | 44 - 44 | 0 | 50 | |
| 13 | 38 | 52 - 65 | -13 | 50 | |
| 14 | 38 | 46 - 55 | -9 | 48 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 47 | |
| 16 | 38 | 43 - 45 | -2 | 46 | |
| 17 | 38 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 37 | |
| 19 | 38 | 49 - 69 | -20 | 35 | |
| 20 | 38 | 40 - 72 | -32 | 25 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu46
79Ghi được67
72Thủng lưới57
1.68Bàn thắng mỗi trận1.46
9Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai42