Rot-Weiss Essen
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Viktoria Köln

Rot-Weiss Essen vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 1-4 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 9 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 5, hòa 1, FC Viktoria Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 3
Sân vận động
Stadion Essen, Essen
Trọng tài
F. Lechner
Phong độ
LWWDW Rot-Weiss Essen
LWDWL FC Viktoria Köln
  1. 14' Thomas Eisfeld
  2. 25' 0-1 R. Meißner · P. Koronkiewicz
  3. 33' Patrick Sontheimer
  4. 45'+3 0-2 M. Risse11m
  5. HT0-2
  6. 46' H. Saghiri P. Sontheimer
  7. 59' Björn Rother
  8. 62' 0-3 F. Bastiansphản lưới
  9. 63' S. Stehle K. Lankford
  10. 63' S. Handle D. Philipp
  11. 65' Moritz Fritz
  12. 66' Ron Berlinski
  13. 67' O. Kefkir L. Ennali
  14. 67' C. Harenbrock M. Römling
  15. 71' Niklas May
  16. 76' S. Engelmann · O. Kefkir 1-3
  17. 77' A. Loubongo-M'Boungou R. Berlinski
  18. 77' L. Dürholtz T. Eisfeld
  19. 84' Hong Seokju R. Meißner
  20. 86' F. Herzenbruch B. Rother
  21. 90'+2 F. Heister M. Risse
  22. 90'+1 1-4 S. Handle · Hong Seokju
  23. FT1-4

Đội hình

Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Dabrowski
  1. 1J. Golz
  2. 28M. Sponsel
  3. 14D. Heber
  4. 4F. Bastians
  5. 2M. Römling ▼ 67'
  6. 18L. Ennali ▼ 67'
  7. 6B. Rother ▼ 86'
  8. 32T. Eisfeld ▼ 77'
  9. 30I. Young
  10. 11S. Engelmann
  11. 9R. Berlinski ▼ 77'

Dự bị 9

  1. 38O. Kefkir ▲ 67'
  2. 8C. Harenbrock ▲ 67'
  3. 22A. Loubongo-M'Boungou ▲ 77'
  4. 7L. Dürholtz ▲ 77'
  5. 3F. Herzenbruch ▲ 86'
  6. 21S. Plechaty
  7. 31N. Tarnat
  8. 23J. Ríos Alonso
  9. 35F. Wienand
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Janßen
  1. 25E. Bördner
  2. 28P. Koronkiewicz
  3. 2L. Dietz
  4. 20J. Siebert
  5. 37N. May
  6. 6P. Sontheimer ▼ 46'
  7. 23M. Fritz
  8. 31M. Risse ▼ 90'
  9. 10D. Philipp ▼ 63'
  10. 18K. Lankford ▼ 63'
  11. 14R. Meißner ▼ 84'

Dự bị 9

  1. 26H. Saghiri ▲ 46'
  2. 19S. Stehle ▲ 63'
  3. 7S. Handle ▲ 63'
  4. 38Hong Seokju ▲ 84'
  5. 17F. Heister ▲ 90'
  6. 39D. Kubatta
  7. 27Y. Amyn
  8. 5D. Buballa
  9. 24K. Rauhut

Thống kê

038
230
11Dứt điểm15
5Trúng đích5
4Chệch đích7
2Bị chặn3
8Phạt góc2
1Việt vị2
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SV Elversberg
38 80 - 40 +40 74
2
Freiburg II
38 54 - 34 +20 73
3
VfL Osnabrück
38 70 - 49 +21 70
4
SV Wehen
38 71 - 51 +20 70
5
1. FC Saarbrücken
38 64 - 39 +25 69
6
Dynamo Dresden
38 65 - 44 +21 69
7
SV Waldhof Mannheim
38 63 - 65 -2 60
8
TSV 1860 München
38 61 - 52 +9 57
9
FC Viktoria Köln
38 58 - 53 +5 55
10
Verl
38 60 - 58 +2 49
11
FC Ingolstadt 04
38 54 - 56 -2 47
12
MSV Duisburg
38 54 - 58 -4 46
13
Borussia Dortmund II
38 47 - 49 -2 45
14
Erzgebirge Aue
38 49 - 62 -13 45
15
Rot-Weiss Essen
38 43 - 56 -13 42
16
Hallescher FC
38 49 - 60 -11 41
17
SV Meppen
38 43 - 65 -22 37
18
VfB Oldenburg
38 42 - 64 -22 35
19
FSV Zwickau
38 42 - 72 -30 35
20
Bayreuth
38 39 - 81 -42 32

So sánh

43Trận đấu48
57Ghi được91
64Thủng lưới74
1.33Bàn thắng mỗi trận1.9
10Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn30
31Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu