MSV Duisburg vs Erzgebirge Aue
Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 0-0 Erzgebirge Aue tại 3. Liga, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 4, hòa 5, Erzgebirge Aue thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 18
- Sân vận động
- Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
- Phong độ
- LWWLW MSV Duisburg
- LLDWW Erzgebirge Aue
- 8' Can Coskun
- 21' Rasim Bulić
- 39' Jannic Ehlers
- HT0-0
- 60' ▲ M. Gockan ▼ C. Coskun
- 60' ▲ S. Meuer ▼ M. Dittgen
- 60' ▲ T. Topken ▼ F. Kruger
- 68' ▲ M. Schmid ▼ M. Clausen
- 76' ▲ J. Tugbenyo ▼ C. Viet
- 80' ▲ J. Gunther-Schmidt ▼ B. Tashchy
- 81' ▲ A. Visser ▼ C. Noss
- 84' Marvin Stefaniak
- 87' ▲ J. Collins ▼ M. Seiffert
- 88' ▲ L. Simnica ▼ E. Uhlmann
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Braune 7.6
- 29J. Bitter 7.9
- 5T. Fleckstein 7.2
- 42A. Hahn 7.2
- 27C. Coskun ▼ 60' 7.0
- 6R. Bulic 7.3
- 11M. Dittgen ▼ 60' 6.6
- 14C. Noss ▼ 81' 6.6
- 10C. Viet ▼ 76' 7.0
- 37P. Sussek 6.5
- 26F. Kruger ▼ 60' 7.0
Dự bị 9
- 24J. Paris
- 17M. Gockan ▲ 60' 6.9
- 18S. Meuer ▲ 60' 6.6
- 19L. Muller
- 20N. Jessen
- 22T. Topken ▲ 60' 6.7
- 30A. Visser ▲ 81' 6.2
- 33J. Tugbenyo ▲ 76' 6.3
- 40B. Schlicke
- 22L. Lord 8.2
- 17P. Fallmann 6.9
- 16R. Malone 7.7
- 25T. Zobel 6.9
- 30M. Seiffert ▼ 87' 7.3
- 11E. Uhlmann ▼ 88' 6.5
- 13E. Majetschak 7.7
- 8M. Clausen ▼ 68' 6.7
- 14B. Tashchy ▼ 80' 6.7
- 34M. Stefaniak 6.5
- 24J. Ehlers 6.3
Dự bị 9
- 36M. Uhlig
- 5L. Simnica ▲ 88' 6.3
- 7E. Weinhauer
- 10J. Gunther-Schmidt ▲ 80' 6.6
- 20J. Fabisch
- 23A. Barylla
- 29J. Collins ▲ 87' 6.9
- 37P. Seidel
- 39M. Schmid ▲ 68' 6.7
Thống kê
02⚑4
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm9
4Trúng đích2
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn1
4Phạt góc3
2Việt vị2
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
408Chuyền bóng380
332Chuyền chính xác309
81%Chính xác chuyền81%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
82Ghi được62
53Thủng lưới79
1.95Bàn thắng mỗi trận1.41
12Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn29
48Hiệp hai33