MSV Duisburg
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Erzgebirge Aue

MSV Duisburg vs Erzgebirge Aue

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 1-2 Erzgebirge Aue tại 2. Bundesliga, 23 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 4, hòa 5, Erzgebirge Aue thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 6
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Trọng tài
Matthias Jollenbeck, Germany
Phong độ
LWWLW MSV Duisburg
LLDWW Erzgebirge Aue
  1. 24' Dennis Kempe
  2. 25' Lukas Fröde
  3. 42' K. Wolze11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 49' 1-1 P. Testroet11m
  6. 52' Christian Tiffert
  7. 56' Sebastian Neumann
  8. 70' M. Kvesić C. Tiffert
  9. 71' J. Gyau A. Engin
  10. 76' S. Bertram P. Testroet
  11. 78' Borys Tashchy
  12. 84' 1-2 M. Kvesić · E. Iyoha
  13. 86' Kevin Wolze
  14. 86' Calogero Rizzuto
  15. 88' D. Wydra J. Hochscheidt
  16. FT1-2

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: I. Grouev
  1. 27D. Mesenhöler 7.1
  2. 17K. Wolze 6.8
  3. 29S. Neumann 6.6
  4. 4D. Bomheuer 6.6
  5. 7A. Wiegel 6.3
  6. 10F. Schnellhardt 7.9
  7. 16L. Fröde 7.0
  8. 20Cauly 7.2
  9. 9A. Engin ▼ 71' 6.7
  10. 24B. Tashchi 7.3
  11. 11S. Iljutcenko 6.9

Dự bị 7

  1. 36J. Gyau ▲ 71' 6.3
  2. 1D. Davari
  3. 2Seo Young-Jae
  4. 6G. Nauber
  5. 13L. Daschner
  6. 14T. Albutat
  7. 23Y. Regäsel
Erzgebirge Aue Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: D. Meyer
  1. 1M. Männel 7.7
  2. 15D. Kempe 6.4
  3. 20C. Rizzuto 6.6
  4. 12S. Breitkreuz 7.3
  5. 4F. Kalig 7.1
  6. 18N. Rapp 7.2
  7. 33C. Tiffert ▼ 70' 6.1
  8. 7J. Hochscheidt ▼ 88' 6.9
  9. 5C. Fandrich 6.3
  10. 37P. Testroet ▼ 76' 7.2
  11. 9E. Iyoha 6.7

Dự bị 7

  1. 16M. Kvesić ▲ 70' 7.1
  2. 23S. Bertram ▲ 76' 6.6
  3. 25D. Wydra ▲ 88'
  4. 21M. Cacutalua
  5. 24J. Strauß
  6. 27S. Härtel
  7. 34D. Haas

Thống kê

045
330
51%Kiểm soát bóng49%
22Dứt điểm10
7Trúng đích7
10Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
5Phạt góc3
4Việt vị4
14Phạm lỗi21
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua6
375Chuyền bóng356
289Chuyền chính xác278
77%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 84 - 47 +37 63
2
SC Paderborn 07
34 76 - 50 +26 57
3
1. FC Union Berlin
34 54 - 33 +21 57
4
Hamburger SV
34 45 - 42 +3 56
5
1. FC Heidenheim
34 55 - 45 +10 55
6
Holstein Kiel
34 60 - 51 +9 49
7
Arminia Bielefeld
34 52 - 50 +2 49
8
SSV Jahn Regensburg
34 55 - 54 +1 49
9
FC St. Pauli
34 46 - 53 -7 49
10
SV Darmstadt 98
34 45 - 53 -8 46
11
VfL Bochum
34 49 - 50 -1 44
12
Dynamo Dresden
34 41 - 48 -7 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 37 - 56 -19 42
14
Erzgebirge Aue
34 43 - 47 -4 40
15
SV Sandhausen
34 45 - 52 -7 38
16
FC Ingolstadt 04
34 43 - 55 -12 35
17
1. FC Magdeburg
34 35 - 53 -18 31
18
MSV Duisburg
34 39 - 65 -26 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

37Trận đấu35
44Ghi được44
68Thủng lưới50
1.19Bàn thắng mỗi trận1.26
9Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu