MSV Duisburg
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Erzgebirge Aue

MSV Duisburg vs Erzgebirge Aue

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 3-0 Erzgebirge Aue tại 2. Bundesliga, 19 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 4, hòa 5, Erzgebirge Aue thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 14
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Trọng tài
Robert Kempter, Germany
Phong độ
LWWLW MSV Duisburg
LLDWW Erzgebirge Aue
  1. HT0-0
  2. 50' Cauly 1-0
  3. 54' Cauly · S. Iljutcenko 2-0
  4. 56' Lukas Fröde
  5. 57' C. Soukou M. Kvesić
  6. 60' Fabian Kalig
  7. 64' A. Bunjaku S. Bertram
  8. 76' Dominik Wydra
  9. 79' K. Onuegbu S. Iljutcenko
  10. 84' Dennis Kempe
  11. 84' M. Cacutalua C. Fandrich
  12. 85' B. Tashchi · M. Stoppelkamp 3-0
  13. 87' A. Engin Cauly
  14. 89' T. Albutat F. Schnellhardt
  15. FT3-0

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: I. Grouev
  1. 1M. Flekken 7.2
  2. 17K. Wolze 7.6
  3. 3E. Hajri 6.6
  4. 6G. Nauber 7.4
  5. 4D. Bomheuer 7.0
  6. 33M. Stoppelkamp 7.6
  7. 23F. Schnellhardt ▼ 89' 6.7
  8. 16L. Fröde 7.0
  9. 20Cauly ⚽2 ▼ 87' 8.3
  10. 24B. Tashchi 7.2
  11. 11S. Iljutcenko ▼ 79' 6.8

Dự bị 7

  1. 10K. Onuegbu ▲ 79' 6.6
  2. 26A. Engin ▲ 87'
  3. 14T. Albutat ▲ 89'
  4. 18T. Blomeyer
  5. 19N. Klotz
  6. 22Daniel Zeaiter
  7. 27D. Poggenberg
Erzgebirge Aue Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: H. Drews
  1. 1M. Männel 6.9
  2. 15D. Kempe 6.6
  3. 20C. Rizzuto 7.0
  4. 4F. Kalig 7.0
  5. 18N. Rapp 6.3
  6. 33C. Tiffert 6.9
  7. 23S. Bertram ▼ 64' 6.5
  8. 5C. Fandrich ▼ 84' 7.1
  9. 16M. Kvesić ▼ 57' 6.7
  10. 25D. Wydra 6.7
  11. 14P. Köpke 6.9

Dự bị 7

  1. 19C. Soukou ▲ 57' 6.3
  2. 40A. Bunjaku ▲ 64' 6.6
  3. 21M. Cacutalua ▲ 84'
  4. 3S. Hertner
  5. 17P. Riese
  6. 24J. Strauß
  7. 26R. Jendrusch

Thống kê

015
430
48%Kiểm soát bóng52%
20Dứt điểm8
9Trúng đích2
5Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
5Phạt góc4
3Việt vị1
16Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
411Chuyền bóng434
341Chuyền chính xác355
83%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fortuna Düsseldorf
22 34 - 25 +9 43
2
1. FC Nurnberg
22 43 - 26 +17 41
3
Holstein Kiel
22 41 - 29 +12 36
4
MSV Duisburg
22 34 - 32 +2 34
5
FC Ingolstadt 04
22 32 - 23 +9 33
6
SSV Jahn Regensburg
22 35 - 30 +5 33
7
SV Sandhausen
22 25 - 19 +6 32
8
1. FC Union Berlin
22 39 - 31 +8 31
9
Arminia Bielefeld
22 34 - 32 +2 31
10
1. FC Heidenheim
22 33 - 39 -6 29
11
FC St. Pauli
22 22 - 34 -12 28
12
Eintracht Braunschweig
22 26 - 24 +2 26
13
Dynamo Dresden
22 29 - 33 -4 26
14
VfL Bochum
22 20 - 27 -7 26
15
Erzgebirge Aue
22 21 - 34 -13 24
16
SpVgg Greuther Fürth
22 22 - 33 -11 23
17
SV Darmstadt 98
21 31 - 35 -4 22
18
1. FC Kaiserslautern
21 20 - 35 -15 18
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu35
53Ghi được35
58Thủng lưới51
1.51Bàn thắng mỗi trận1
10Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn18
37Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu