MSV Duisburg vs Erzgebirge Aue
Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 3-0 Erzgebirge Aue tại 3. Liga, 5 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 4, hòa 5, Erzgebirge Aue thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 35
- Sân vận động
- Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
- Trọng tài
- T. Gansloweit
- Phong độ
- LWWLW MSV Duisburg
- LLDWW Erzgebirge Aue
- 23' B. Girth · J. Bitter 1-0
- 45'+1 Kilian Jakob
- 45' ▲ L. Kwadwo ▼ M. Senger
- HT1-0
- 46' ▲ N. Stierlin ▼ C. Jander
- 62' N. Kölle · A. Bakir 2-0
- 65' K. Pusch · A. Bakir 3-0
- 67' ▲ M. Thiel ▼ M. Stefaniak
- 68' ▲ J. Hettwer ▼ A. Bakir
- 68' ▲ U. Taffertshofer ▼ M. Schikora
- 68' ▲ N. Gorzel ▼ E. Majetschak
- 73' ▲ E. Huth ▼ P. Besong
- 73' ▲ I. Knežević ▼ O. Sijarić
- 84' ▲ M. Knoll ▼ B. Girth
- 84' ▲ R. Feltscher ▼ K. Pusch
- FT3-0
Đội hình
- 1V. Müller
- 29J. Bitter
- 15T. Fleckstein
- 4M. Senger ▼ 45'
- 2B. Mogultay
- 37M. Frey
- 18C. Jander ▼ 46'
- 7K. Pusch ▼ 84'
- 9A. Bakir ▼ 68'
- 32N. Kölle
- 31B. Girth ▼ 84'
Dự bị 9
- 5L. Kwadwo ▲ 45'
- 23N. Stierlin ▲ 46'
- 13J. Hettwer ▲ 68'
- 17M. Knoll ▲ 84'
- 21R. Feltscher ▲ 84'
- 26V. Gembalies
- 33L. Raeder
- 24M. Braune
- 11A. Bouhaddouz
- 1M. Männel
- 13E. Majetschak ▼ 68'
- 23A. Barylla
- 5K. Burger
- 2T. Danhof
- 26K. Jakob
- 21M. Schikora ▼ 68'
- 14B. Tashchy
- 34M. Stefaniak ▼ 67'
- 19O. Sijarić ▼ 73'
- 22P. Besong ▼ 73'
Dự bị 9
- 30M. Thiel ▲ 67'
- 3U. Taffertshofer ▲ 68'
- 31N. Gorzel ▲ 68'
- 32E. Huth ▲ 73'
- 7I. Knežević ▲ 73'
- 25P. Klewin
- 8T. Baumgart
- 36L. Sedlak
- 6A. Sorge
Thống kê
00⚑6
⚑310
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm5
7Trúng đích2
5Chệch đích3
6Phạt góc3
12Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
43Trận đấu45
62Ghi được66
73Thủng lưới70
1.44Bàn thắng mỗi trận1.47
8Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai35