Erzgebirge Aue vs MSV Duisburg
Tỷ số chung cuộc: Erzgebirge Aue 1-3 MSV Duisburg tại 2. Bundesliga, 22 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Erzgebirge Aue thắng 1, hòa 5, MSV Duisburg thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 31
- Trọng tài
- Lasse Koslowski, Germany
- Phong độ
- LLDWW Erzgebirge Aue
- WLWWL MSV Duisburg
- 31' ▲ P. Riese ▼ D. Wydra
- 33' Philipp Riese
- 39' ▲ J. Strauß ▼ D. Kempe
- HT0-0
- 55' Calogero Rizzuto
- 56' 0-1 K. Wolze11m
- 59' Stanislav Iljutcenko
- 60' ▲ S. Bertram ▼ R. Munsy
- 64' 0-2 B. Tashchi · M. Stoppelkamp
- 76' ▲ C. Gartner ▼ F. Schnellhardt
- 82' ▲ E. Hajri ▼ S. Iljutcenko
- 83' D. Nazarov 1-2
- 86' Andreas Wiegel
- 90'+2 ▲ A. Engin ▼ M. Stoppelkamp
- 90'+1 1-3 K. Wolze11m
- FT1-3
Đội hình
- 1M. Männel 6.4
- 15D. Kempe ▼ 39' 7.0
- 3S. Hertner 6.5
- 25D. Wydra ▼ 31' 6.7
- 20C. Rizzuto 6.1
- 21M. Cacutalua 6.9
- 33C. Tiffert 7.3
- 5C. Fandrich 6.8
- 10D. Nazarov ⚽ 7.0
- 22R. Munsy ▼ 60' 6.5
- 14P. Köpke 6.4
Dự bị 7
- 17P. Riese ▲ 31' 5.8
- 24J. Strauß ▲ 39' 6.3
- 23S. Bertram ▲ 60' 6.8
- 16M. Kvesić
- 26R. Jendrusch
- 27S. Härtel
- 40A. Bunjaku
- 1M. Flekken 6.6
- 17K. Wolze ⚽2 8.7
- 6G. Nauber 7.4
- 4D. Bomheuer 7.0
- 33M. Stoppelkamp ⇢ ▼ 90' 7.7
- 7A. Wiegel 6.4
- 23F. Schnellhardt ▼ 76' 8.0
- 16L. Fröde 7.0
- 20Cauly 6.3
- 24B. Tashchi ⚽ 7.6
- 11S. Iljutcenko ▼ 82' 6.7
Dự bị 7
- 30C. Gartner ▲ 76' 6.2
- 3E. Hajri ▲ 82' 6.4
- 26A. Engin ▲ 90'
- 10K. Onuegbu
- 18T. Blomeyer
- 27D. Poggenberg
- 28D. Davari
Thống kê
02⚑4
⚑820
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm15
3Trúng đích5
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
4Phạt góc8
3Việt vị0
18Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
382Chuyền bóng414
312Chuyền chính xác348
82%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 34 - 25 | +9 | 43 | |
| 2 | 22 | 43 - 26 | +17 | 41 | |
| 3 | 22 | 41 - 29 | +12 | 36 | |
| 4 | 22 | 34 - 32 | +2 | 34 | |
| 5 | 22 | 32 - 23 | +9 | 33 | |
| 6 | 22 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 7 | 22 | 25 - 19 | +6 | 32 | |
| 8 | 22 | 39 - 31 | +8 | 31 | |
| 9 | 22 | 34 - 32 | +2 | 31 | |
| 10 | 22 | 33 - 39 | -6 | 29 | |
| 11 | 22 | 22 - 34 | -12 | 28 | |
| 12 | 22 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 13 | 22 | 29 - 33 | -4 | 26 | |
| 14 | 22 | 20 - 27 | -7 | 26 | |
| 15 | 22 | 21 - 34 | -13 | 24 | |
| 16 | 22 | 22 - 33 | -11 | 23 | |
| 17 | 21 | 31 - 35 | -4 | 22 | |
| 18 | 21 | 20 - 35 | -15 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu35
35Ghi được53
51Thủng lưới58
1Bàn thắng mỗi trận1.51
7Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn23
16Hiệp hai37