Erzgebirge Aue vs Hansa Rostock
Tỷ số chung cuộc: Erzgebirge Aue 1-2 Hansa Rostock tại 3. Liga, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Erzgebirge Aue thắng 4, hòa 3, Hansa Rostock thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 9
- Sân vận động
- Erzgebirgsstadion, Aue
- Phong độ
- LLDWW Erzgebirge Aue
- DLWDL Hansa Rostock
- 12' K. Jakob · P. Fallmann 1-0
- 32' 1-1 S. Haugen · N. Neidhart
- 44' Marco Schuster
- 45' Franz Pfanne
- HT1-1
- 50' Ali Loune
- 58' Jonas Dirkner
- 63' Damian Roßbach
- 70' ▲ N. Fröling ▼ C. Harenbrock
- 74' Ali Loune
- 74' Ali Loune
- 77' ▲ E. Majetschak ▼ M. Clausen
- 79' ▲ A. Lebeau ▼ J. Dirkner
- 81' ▲ O. Sijarić ▼ M. Bär
- 81' ▲ L. Rosenlöcher ▼ M. Stefaniak
- 87' Borys Tashchy
- 87' ▲ S. Nkansah ▼ M. Pepić
- 90'+5 Erik Majetschak
- 90'+4 Nico Neidhart
- 90'+1 1-2 A. Gürleyen · A. Lebeau
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Männel 6.9
- 17P. Fallmann ⇢ 7.2
- 23A. Barylla 6.7
- 19T. Hoffmann 6.6
- 26K. Jakob ⚽ 6.9
- 10M. Pepić ▼ 87' 7.3
- 30A. Loune 5.9
- 8M. Clausen ▼ 77' 7.3
- 14B. Tashchy 6.3
- 34M. Stefaniak ▼ 81' 6.7
- 15M. Bär ▼ 81' 6.9
Dự bị 9
- 13E. Majetschak ▲ 77' 6.5
- 11O. Sijarić ▲ 81' 6.3
- 29L. Rosenlöcher ▲ 81' 6.2
- 24S. Nkansah ▲ 87' 6.2
- 22L. Lord
- 21M. Burghardt
- 20J. Fabisch
- 9R. Bornschein
- 18W. Kallenbach
- 1B. Uphoff 6.9
- 7N. Neidhart ⇢ 7.3
- 15A. Gürleyen ⚽ 7.9
- 23F. Pfanne 6.3
- 4D. Roßbach 6.9
- 29F. Ruschke 6.9
- 6J. Dirkner ▼ 79' 6.5
- 5M. Schuster 7.2
- 8C. Harenbrock ▼ 70' 6.7
- 20R. Naderi 8.2
- 18S. Haugen ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 10N. Fröling ▲ 70' 6.5
- 14A. Lebeau ▲ 79' 6.9
- 11A. Jonjić
- 30M. Hagemoser
- 3D. Lanius
- 13K. Schumacher
- 42B. Dietze
- 27C. Kinsombi
- 19J. Mejdr
Thống kê
14⚑8
⚑450
69%Kiểm soát bóng31%
13Dứt điểm8
3Trúng đích5
8Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
8Phạt góc4
0Việt vị2
12Phạm lỗi22
3Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
624Chuyền bóng255
548Chuyền chính xác192
88%Chính xác chuyền75%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 36 | +28 | 72 | |
| 2 | 38 | 71 - 40 | +31 | 70 | |
| 3 | 38 | 59 - 47 | +12 | 65 | |
| 4 | 38 | 64 - 54 | +10 | 62 | |
| 5 | 38 | 54 - 46 | +8 | 60 | |
| 6 | 38 | 59 - 48 | +11 | 59 | |
| 7 | 38 | 62 - 55 | +7 | 57 | |
| 8 | 38 | 55 - 54 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 59 - 60 | -1 | 55 | |
| 10 | 38 | 72 - 63 | +9 | 54 | |
| 11 | 38 | 57 - 61 | -4 | 53 | |
| 12 | 38 | 44 - 44 | 0 | 50 | |
| 13 | 38 | 52 - 65 | -13 | 50 | |
| 14 | 38 | 46 - 55 | -9 | 48 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 47 | |
| 16 | 38 | 43 - 45 | -2 | 46 | |
| 17 | 38 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 37 | |
| 19 | 38 | 49 - 69 | -20 | 35 | |
| 20 | 38 | 40 - 72 | -32 | 25 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu48
71Ghi được72
85Thủng lưới64
1.48Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai38