Hansa Rostock
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Erzgebirge Aue

Hansa Rostock vs Erzgebirge Aue

Tỷ số chung cuộc: Hansa Rostock 0-1 Erzgebirge Aue tại 2. Bundesliga, 25 tháng 3, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hansa Rostock thắng 3, hòa 3, Erzgebirge Aue thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 27
Phong độ
DLWDL Hansa Rostock
LLDWW Erzgebirge Aue
  1. 22' 0-1 J. Hochscheidt
  2. HT0-1
  3. 46' D. Peitz M. Wiemann
  4. 46' K. Pannewitz E. Jordanov
  5. 55' E. Kern H. Savran
  6. 64' T. Kempe M. Könnecke
  7. 80' M. Blum T. Perthel
  8. 85' N. Höfler F. Müller
  9. FT0-1

Đội hình

Hansa Rostock
  1. 1J. Hahnel
  2. 3M. Holst
  3. 17T. Perthel ▼ 80'
  4. 13S. Gusche
  5. 6M. Wiemann ▼ 46'
  6. 22M. Janecka
  7. 4R. Müller
  8. 23F. Borg
  9. 29T. Jänicke
  10. 24E. Jordanov ▼ 46'
  11. 11M. Mintál

Dự bị 7

  1. 5D. Peitz ▲ 46'
  2. 8K. Pannewitz ▲ 46'
  3. 21M. Blum ▲ 80'
  4. 14T. Weilandt
  5. 20P. Schyrba
  6. 28M. Schied
  7. 35J. Brinkies
Erzgebirge Aue
  1. 1M. Männel
  2. 15R. Klingbeil
  3. 6K. Schlitte
  4. 30F. Müller ▼ 85'
  5. 21D. Rau
  6. 20O. Schröder
  7. 17J. Hochscheidt
  8. 22M. Hensel
  9. 7R. König
  10. 11H. Savran ▼ 55'
  11. 8M. Könnecke ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 18E. Kern ▲ 55'
  2. 27T. Kempe ▲ 64'
  3. 23N. Höfler ▲ 85'
  4. 13K. Stephan
  5. 14S. Curri
  6. 19P. Sonntag
  7. 26S. Flauder

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SpVgg Greuther Fürth
34 73 - 27 +46 70
2
Eintracht Frankfurt
34 76 - 33 +43 68
3
Fortuna Düsseldorf
34 64 - 35 +29 62
4
FC St. Pauli
34 59 - 34 +25 62
5
SC Paderborn 07
34 51 - 42 +9 61
6
TSV 1860 München
34 62 - 46 +16 57
7
1. FC Union Berlin
34 55 - 58 -3 48
8
Eintracht Braunschweig
34 37 - 35 +2 45
9
Dynamo Dresden
34 50 - 52 -2 45
10
MSV Duisburg
34 42 - 47 -5 39
11
VfL Bochum
34 41 - 55 -14 37
12
FC Ingolstadt 04
34 43 - 58 -15 37
13
Eintracht Frankfurt
34 43 - 59 -16 35
14
FC Energie Cottbus
34 30 - 49 -19 35
15
Erzgebirge Aue
34 31 - 55 -24 35
16
Karlsruher SC
34 34 - 60 -26 33
17
Alemannia Aachen
34 30 - 47 -17 31
18
Hansa Rostock
34 34 - 63 -29 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu36
38Ghi được35
67Thủng lưới58
1.09Bàn thắng mỗi trận0.97
9Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu