Erzgebirge Aue
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Hansa Rostock

Erzgebirge Aue vs Hansa Rostock

Tỷ số chung cuộc: Erzgebirge Aue 2-2 Hansa Rostock tại 2. Bundesliga, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Erzgebirge Aue thắng 4, hòa 3, Hansa Rostock thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 31
Sân vận động
Erzgebirgsstadion, Aue
Trọng tài
B. Cortus
Phong độ
LLDWW Erzgebirge Aue
DLWDL Hansa Rostock
  1. 4' Calogero Rizzuto
  2. 8' L. Frödephản lưới 1-0
  3. 11' Ben Zolinski
  4. 25' 1-1 J. Verhoek11m
  5. 37' Erik Majetschak
  6. 45'+2 Svante Ingelsson
  7. 45' D. Nazarov · S. Messeguem 2-1
  8. HT2-1
  9. 52' 2-2 H. Behrens · T. Becker
  10. 58' J. George A. Jonjić
  11. 64' J. Hochscheidt N. Trujić
  12. 76' B. Rother S. Rhein
  13. 76' R. Meißner J. Verhoek
  14. 81' S. Gonther S. Messeguem
  15. 81' J. Strauß D. Nazarov
  16. 81' C. Fandrich S. Schreck
  17. 81' N. Omladič S. Ingelsson
  18. 84' Prince-Osei Owusu
  19. 90' K. Schumacher H. Duljević
  20. 90' B. Bahn H. Behrens
  21. FT2-2

Đội hình

Erzgebirge Aue Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Dochev
  1. 25P. Klewin 6.7
  2. 21M. Cacutalua 6.2
  3. 3D. Carlson 7.3
  4. 31B. Zolinski 6.3
  5. 30S. Schreck ▼ 81' 6.2
  6. 13E. Majetschak 6.7
  7. 9A. Jonjić ▼ 58' 5.7
  8. 18S. Messeguem ▼ 81' 7.0
  9. 10D. Nazarov ▼ 81' 7.0
  10. 16N. Trujić ▼ 64' 5.9
  11. 29P. Owusu 6.7

Dự bị 9

  1. 14J. George ▲ 58' 6.5
  2. 7J. Hochscheidt ▲ 64' 6.2
  3. 26S. Gonther ▲ 81' 6.3
  4. 24J. Strauß ▲ 81' 6.9
  5. 5C. Fandrich ▲ 81' 6.3
  6. 17P. Riese
  7. 2G. Bussmann
  8. 34T. Kips
  9. 23A. Barylla
Hansa Rostock Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Härtel
  1. 1M. Kolke 6.2
  2. 4D. Roßbach 6.3
  3. 16R. Malone 6.9
  4. 2T. Becker 7.9
  5. 17H. Behrens ▼ 90' 7.2
  6. 27C. Rizzuto 7.2
  7. 34L. Fröde 6.9
  8. 5S. Rhein ▼ 76' 7.2
  9. 14S. Ingelsson ▼ 81' 6.2
  10. 18J. Verhoek ▼ 76' 7.0
  11. 10H. Duljević ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 6B. Rother ▲ 76' 6.3
  2. 19R. Meißner ▲ 76' 6.7
  3. 21N. Omladič ▲ 81' 6.3
  4. 13K. Schumacher ▲ 90'
  5. 8B. Bahn ▲ 90'
  6. 25T. Meißner
  7. 7N. Neidhart
  8. 3J. Riedel
  9. 22L. Klatte

Thống kê

032
420
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm11
4Trúng đích4
3Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
2Phạt góc4
1Việt vị2
17Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
311Chuyền bóng410
215Chuyền chính xác300
69%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Schalke 04
34 72 - 44 +28 65
2
SV Werder Bremen
34 65 - 43 +22 63
3
Hamburger SV
34 67 - 35 +32 60
4
SV Darmstadt 98
34 71 - 46 +25 60
5
FC St. Pauli
34 61 - 46 +15 57
6
1. FC Heidenheim
34 43 - 45 -2 52
7
SC Paderborn 07
34 56 - 44 +12 51
8
1. FC Nurnberg
34 49 - 49 0 51
9
Holstein Kiel
34 46 - 54 -8 45
10
Fortuna Düsseldorf
34 45 - 42 +3 44
11
Hannover 96
34 35 - 49 -14 42
12
Karlsruher SC
34 54 - 55 -1 41
13
Hansa Rostock
34 41 - 52 -11 41
14
SV Sandhausen
34 42 - 54 -12 41
15
SSV Jahn Regensburg
34 50 - 51 -1 40
16
Dynamo Dresden
34 33 - 46 -13 32
17
Erzgebirge Aue
34 32 - 72 -40 26
18
FC Ingolstadt 04
34 30 - 65 -35 21
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

41Trận đấu46
44Ghi được84
92Thủng lưới70
1.07Bàn thắng mỗi trận1.83
8Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn29
23Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu