Rot-Weiss Essen
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
1. FC Saarbrücken

Rot-Weiss Essen vs 1. FC Saarbrücken

Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 2-1 1. FC Saarbrücken tại 3. Liga, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 3, hòa 1, 1. FC Saarbrücken thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 12
Sân vận động
Stadion an der Hafenstraße, Essen
Phong độ
WWDWW Rot-Weiss Essen
WDLWL 1. FC Saarbrücken
  1. 6' I. Young 1-0
  2. 18' L. Vonić · M. Obuz 2-0
  3. 27' S. Voelcke L. Brumme
  4. 29' Bjarne Thoelke
  5. 40' 2-1 A. Naïfi
  6. HT2-1
  7. 46' J. Günther-Schmidt B. Thoelke
  8. 50' Eric Voufack
  9. 64' Lukas Boeder
  10. 67' Marcel Gaus
  11. 67' S. Stehle A. Naïfi
  12. 76' M. Kourouma E. Voufack
  13. 76' A. Wiegel C. Harenbrock
  14. 77' J. Biada K. Rabihić
  15. 80' Felix Götze
  16. 83' Leonardo Vonić
  17. 83' Boné Uaferro L. Kerber
  18. 84' S. Plechaty I. Young
  19. 84' R. Berlinski L. Vonić
  20. 87' Sascha Voelcke
  21. 88' Ron Berlinski
  22. FT2-1

Đội hình

Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Dabrowski
  1. 1J. Golz
  2. 19E. Voufack ▼ 76'
  3. 23J. Ríos Alonso
  4. 24F. Götze
  5. 14L. Brumme ▼ 27'
  6. 27V. Šapina
  7. 26T. Müsel
  8. 30I. Young ▼ 84'
  9. 8C. Harenbrock ▼ 76'
  10. 11M. Obuz
  11. 20L. Vonić ▼ 84'

Dự bị 9

  1. 2S. Voelcke ▲ 27'
  2. 16M. Kourouma ▲ 76'
  3. 7A. Wiegel ▲ 76'
  4. 21S. Plechaty ▲ 84'
  5. 9R. Berlinski ▲ 84'
  6. 3A. Manu
  7. 29M. Doumbouya
  8. 18N. Kaiser
  9. 31O. Springer
1. FC Saarbrücken Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: R. Ziehl
  1. 30T. Paterok
  2. 16B. Thoelke ▼ 46'
  3. 8M. Zeitz
  4. 21F. Di Michele Sanchez
  5. 33L. Kerber ▼ 83'
  6. 29L. Boeder
  7. 23T. Civeja
  8. 10K. Rabihić ▼ 77'
  9. 19M. Gaus
  10. 25A. Naïfi ▼ 67'
  11. 9K. Brünker

Dự bị 8

  1. 20J. Günther-Schmidt ▲ 46'
  2. 22S. Stehle ▲ 67'
  3. 11J. Biada ▲ 77'
  4. 14Boné Uaferro ▲ 83'
  5. 1T. Schreiber
  6. 38L. Sahin
  7. 35F. Kotyrba
  8. 34F. Recktenwald

Thống kê

055
630
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm13
3Trúng đích6
3Chệch đích3
2Bị chặn4
5Phạt góc6
12Phạm lỗi14
5Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SSV Ulm 1846
38 65 - 38 +27 77
2
SC Preußen Münster
38 68 - 49 +19 67
3
SSV Jahn Regensburg
38 51 - 42 +9 63
4
Dynamo Dresden
38 58 - 40 +18 62
5
1. FC Saarbrücken
38 60 - 43 +17 60
6
Erzgebirge Aue
38 51 - 47 +4 60
7
Rot-Weiss Essen
38 60 - 53 +7 59
8
SV Sandhausen
38 58 - 57 +1 56
9
SpVgg Unterhaching
38 50 - 49 +1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 65 - 51 +14 54
11
Borussia Dortmund II
38 58 - 53 +5 54
12
Verl
38 59 - 56 +3 53
13
FC Viktoria Köln
38 59 - 65 -6 49
14
Arminia Bielefeld
38 48 - 47 +1 46
15
TSV 1860 München
38 40 - 42 -2 46
16
SV Waldhof Mannheim
38 51 - 60 -9 43
17
Hallescher FC
38 50 - 68 -18 40
18
MSV Duisburg
38 41 - 65 -24 34
19
VfB Lübeck
38 37 - 77 -40 32
20
Freiburg II
38 37 - 64 -27 30
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu49
87Ghi được83
69Thủng lưới54
1.89Bàn thắng mỗi trận1.69
11Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn25
42Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu