1. FC Saarbrücken
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Rot-Weiss Essen

1. FC Saarbrücken vs Rot-Weiss Essen

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Saarbrücken 3-0 Rot-Weiss Essen tại 3. Liga, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: 1. FC Saarbrücken thắng 5, hòa 1, Rot-Weiss Essen thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 28
Sân vận động
Stadion Ludwigspark, Saarbrücken
Trọng tài
P. Schwengers
Phong độ
WWDLW 1. FC Saarbrücken
LWWDW Rot-Weiss Essen
  1. 2' M. Çuni 1-0
  2. 18' Dave Gnaase
  3. 35' N. Tarnat B. Rother
  4. 36' D. Gnaase · L. Kerber 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' R. Berlinski I. Young
  7. 58' D. Gnaase · K. Rabihić 3-0
  8. 63' J. Günther-Schmidt D. Gnaase
  9. 74' A. Grimaldi M. Çuni
  10. 74' J. Steinkötter K. Rabihić
  11. 75' K. Holzweiler T. Eisfeld
  12. 75' T. Müsel L. Ennali
  13. 80' Niklas Tarnat
  14. 83' P. Krätschmer C. Rizzuto
  15. 83' A. Breuer R. Neudecker
  16. 84' C. Fandrich F. Götze
  17. FT3-0

Đội hình

1. FC Saarbrücken Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: R. Ziehl
  1. 1D. Batz
  2. 16B. Thoelke
  3. 8M. Zeitz
  4. 14Boné Uaferro
  5. 26D. Gnaase ▼ 63'
  6. 29L. Boeder
  7. 31R. Neudecker ▼ 83'
  8. 33L. Kerber
  9. 27C. Rizzuto ▼ 83'
  10. 9M. Çuni ▼ 74'
  11. 7K. Rabihić ▼ 74'

Dự bị 9

  1. 20J. Günther-Schmidt ▲ 63'
  2. 39A. Grimaldi ▲ 74'
  3. 19J. Steinkötter ▲ 74'
  4. 4P. Krätschmer ▲ 83'
  5. 18A. Breuer ▲ 83'
  6. 13J. Bauer
  7. 17D. Becker
  8. 10R. Scheu
  9. 6M. Frantz
Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Dabrowski
  1. 1J. Golz
  2. 7A. Wiegel
  3. 23J. Ríos Alonso
  4. 3F. Herzenbruch
  5. 4F. Bastians
  6. 24F. Götze ▼ 84'
  7. 6B. Rother ▼ 35'
  8. 18L. Ennali ▼ 75'
  9. 32T. Eisfeld ▼ 75'
  10. 30I. Young ▼ 46'
  11. 38O. Kefkir

Dự bị 9

  1. 31N. Tarnat ▲ 35'
  2. 9R. Berlinski ▲ 46'
  3. 10K. Holzweiler ▲ 75'
  4. 26T. Müsel ▲ 75'
  5. 5C. Fandrich ▲ 84'
  6. 28M. Sponsel
  7. 35F. Wienand
  8. 2M. Römling
  9. 21S. Plechaty

Thống kê

014
710
13Dứt điểm7
5Trúng đích3
6Chệch đích2
2Bị chặn2
4Phạt góc7
6Việt vị3
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SV Elversberg
38 80 - 40 +40 74
2
Freiburg II
38 54 - 34 +20 73
3
VfL Osnabrück
38 70 - 49 +21 70
4
SV Wehen
38 71 - 51 +20 70
5
1. FC Saarbrücken
38 64 - 39 +25 69
6
Dynamo Dresden
38 65 - 44 +21 69
7
SV Waldhof Mannheim
38 63 - 65 -2 60
8
TSV 1860 München
38 61 - 52 +9 57
9
FC Viktoria Köln
38 58 - 53 +5 55
10
Verl
38 60 - 58 +2 49
11
FC Ingolstadt 04
38 54 - 56 -2 47
12
MSV Duisburg
38 54 - 58 -4 46
13
Borussia Dortmund II
38 47 - 49 -2 45
14
Erzgebirge Aue
38 49 - 62 -13 45
15
Rot-Weiss Essen
38 43 - 56 -13 42
16
Hallescher FC
38 49 - 60 -11 41
17
SV Meppen
38 43 - 65 -22 37
18
VfB Oldenburg
38 42 - 64 -22 35
19
FSV Zwickau
38 42 - 72 -30 35
20
Bayreuth
38 39 - 81 -42 32

So sánh

47Trận đấu43
89Ghi được57
51Thủng lưới64
1.89Bàn thắng mỗi trận1.33
18Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn21
42Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu