SSV Jahn Regensburg
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
MSV Duisburg

SSV Jahn Regensburg vs MSV Duisburg

Tỷ số chung cuộc: SSV Jahn Regensburg 2-1 MSV Duisburg tại 3. Liga, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SSV Jahn Regensburg thắng 4, hòa 2, MSV Duisburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 5
Sân vận động
Jahnstadion Regensburg, Regensburg
Phong độ
WLLLD SSV Jahn Regensburg
WLWWL MSV Duisburg
  1. 23' Oscar Schönfelder
  2. 30' D. Kother 1-0
  3. 33' 1-1 N. Stierlin · J. Bitter
  4. 43' Santiago Castaneda
  5. HT1-1
  6. 46' A. Diawusie O. Schönfelder
  7. 56' B. Moğultay A. Esswein
  8. 56' P. König P. Köpke
  9. 56' R. Müller A. Bakir
  10. 58' E. Hottmann C. Viet
  11. 59' N. Ganaus E. Huth
  12. 72' B. Girth S. Castañeda
  13. 76' N. Ganaus · E. Hottmann 2-1
  14. 78' J. Graf D. Kother
  15. 79' Andreas Geipl
  16. 82' Benedikt Saller
  17. 82' M. Knoll N. Stierlin
  18. 87' Robin Muller
  19. 90'+5 Joshua Bitter
  20. 90'+4 T. Eisenhuth A. Geipl
  21. FT2-1

Đội hình

SSV Jahn Regensburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Enochs
  1. 1F. Gebhardt
  2. 6B. Saller
  3. 4F. Ballas
  4. 16L. Breunig
  5. 7O. Schönfelder ▼ 46'
  6. 8A. Geipl ▼ 90'
  7. 5R. Bulić
  8. 11K. Faber
  9. 10C. Viet ▼ 58'
  10. 27D. Kother ▼ 78'
  11. 29E. Huth ▼ 59'

Dự bị 9

  1. 24A. Diawusie ▲ 46'
  2. 9E. Hottmann ▲ 58'
  3. 20N. Ganaus ▲ 59'
  4. 23J. Graf ▲ 78'
  5. 21T. Eisenhuth ▲ 90'
  6. 37L. Wurm
  7. 3B. Hein
  8. 32A. Weidinger
  9. 22N. Eichinger
MSV Duisburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Ziegner
  1. 1V. Müller
  2. 29J. Bitter
  3. 26S. Mai
  4. 4M. Senger
  5. 22T. Köther
  6. 5S. Castañeda ▼ 72'
  7. 18C. Jander
  8. 9A. Bakir ▼ 56'
  9. 23N. Stierlin ▼ 82'
  10. 40A. Esswein ▼ 56'
  11. 14P. Köpke ▼ 56'

Dự bị 9

  1. 2B. Moğultay ▲ 56'
  2. 27P. König ▲ 56'
  3. 20R. Müller ▲ 56'
  4. 31B. Girth ▲ 72'
  5. 17M. Knoll ▲ 82'
  6. 15T. Fleckstein
  7. 30D. Smarsch
  8. 32B. Yavuz
  9. 8H. Anhari

Thống kê

038
730
15Dứt điểm10
3Trúng đích3
9Chệch đích3
3Bị chặn4
8Phạt góc7
14Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SSV Ulm 1846
38 65 - 38 +27 77
2
SC Preußen Münster
38 68 - 49 +19 67
3
SSV Jahn Regensburg
38 51 - 42 +9 63
4
Dynamo Dresden
38 58 - 40 +18 62
5
1. FC Saarbrücken
38 60 - 43 +17 60
6
Erzgebirge Aue
38 51 - 47 +4 60
7
Rot-Weiss Essen
38 60 - 53 +7 59
8
SV Sandhausen
38 58 - 57 +1 56
9
SpVgg Unterhaching
38 50 - 49 +1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 65 - 51 +14 54
11
Borussia Dortmund II
38 58 - 53 +5 54
12
Verl
38 59 - 56 +3 53
13
FC Viktoria Köln
38 59 - 65 -6 49
14
Arminia Bielefeld
38 48 - 47 +1 46
15
TSV 1860 München
38 40 - 42 -2 46
16
SV Waldhof Mannheim
38 51 - 60 -9 43
17
Hallescher FC
38 50 - 68 -18 40
18
MSV Duisburg
38 41 - 65 -24 34
19
VfB Lübeck
38 37 - 77 -40 32
20
Freiburg II
38 37 - 64 -27 30
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu47
80Ghi được57
62Thủng lưới77
1.57Bàn thắng mỗi trận1.21
15Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu