MSV Duisburg
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
SSV Jahn Regensburg

MSV Duisburg vs SSV Jahn Regensburg

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 1-1 SSV Jahn Regensburg tại 3. Liga, 1 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 4, hòa 2, SSV Jahn Regensburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 30
Phong độ
WLWWL MSV Duisburg
WLLLD SSV Jahn Regensburg
  1. 35' S. Iljutcenko 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' 1-1 A. Geipl11m
  4. 73' Z. Janjić T. Albutat
  5. 76' N. Klotz A. Wiegel
  6. 78' H. Huseni K. Pusch
  7. 81' K. Onuegbu S. Brandstetter
  8. 88' M. Palionis M. Grüttner
  9. FT1-1

Đội hình

MSV Duisburg HLV: I. Grouev
  1. 1M. Flekken
  2. 5B. Bajić
  3. 17K. Wolze
  4. 4D. Bomheuer
  5. 6M. Dausch
  6. 7A. Wiegel ▼ 76'
  7. 14T. Albutat ▼ 73'
  8. 29T. Erat
  9. 26A. Engin
  10. 9S. Brandstetter ▼ 81'
  11. 11S. Iljutcenko

Dự bị 7

  1. 13Z. Janjić ▲ 73'
  2. 19N. Klotz ▲ 76'
  3. 10K. Onuegbu ▲ 81'
  4. 3E. Hajri
  5. 24M. Cisse
  6. 22Daniel Zeaiter
  7. 15L. Daschner
SSV Jahn Regensburg HLV: H. Herrlich
  1. 1P. Pentke
  2. 3A. Nandzik
  3. 7M. Hofrath
  4. 5A. Odabas
  5. 10M. Knoll
  6. 6B. Saller
  7. 8A. Geipl
  8. 20K. Pusch ▼ 78'
  9. 25E. Thommy
  10. 15M. Grüttner ▼ 88'
  11. 9J. George

Dự bị 7

  1. 34H. Huseni ▲ 78'
  2. 16M. Palionis ▲ 88'
  3. 24A. Luge
  4. 27K. Hoffmann
  5. 31U. Hesse
  6. 32M. Faber
  7. 26B. Lerch

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
MSV Duisburg
38 52 - 32 +20 68
2
Holstein Kiel
38 59 - 25 +34 67
3
SSV Jahn Regensburg
38 62 - 50 +12 63
4
1. FC Magdeburg
38 53 - 36 +17 61
5
FSV Zwickau
38 47 - 54 -7 56
6
VfL Osnabrück
38 46 - 43 +3 54
7
SV Wehen
38 45 - 42 +3 53
8
Chemnitzer FC
38 54 - 51 +3 52
9
SC Preußen Münster
38 49 - 43 +6 51
10
SG Sonnenhof Grossaspach
38 48 - 48 0 51
11
VfR Aalen
38 52 - 36 +16 48
12
Sportfreunde Lotte
38 46 - 47 -1 48
13
Hallescher FC
38 34 - 39 -5 48
14
FC Rot-Weiß Erfurt
38 34 - 47 -13 47
15
Hansa Rostock
38 44 - 46 -2 46
16
Fortuna Köln
38 37 - 59 -22 46
17
SV Werder Bremen II
38 32 - 48 -16 45
18
SC Paderborn 07
38 38 - 57 -19 44
19
1. FSV Mainz 05 II
38 41 - 58 -17 40
20
Eintracht Frankfurt
38 38 - 50 -12 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu39
53Ghi được64
34Thủng lưới52
1.36Bàn thắng mỗi trận1.64
16Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu