SSV Jahn Regensburg
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
MSV Duisburg

SSV Jahn Regensburg vs MSV Duisburg

Tỷ số chung cuộc: SSV Jahn Regensburg 1-1 MSV Duisburg tại 2. Bundesliga, 9 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SSV Jahn Regensburg thắng 4, hòa 2, MSV Duisburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 25
Trọng tài
Matthias Jollenbeck, Germany
Phong độ
WLLLD SSV Jahn Regensburg
WLWWL MSV Duisburg
  1. 39' H. Al Ghaddioui · S. Adamyan 1-0
  2. 45' Sargis Adamyan
  3. HT1-0
  4. 46' V. Gembalies E. Hajri
  5. 65' Philipp Pentke
  6. 67' 1-1 K. Wolze11m
  7. 70' J. George S. Stolze
  8. 75' Asger Sørensen
  9. 80' Tim Albutat
  10. 81' M. Lais M. Thalhammer
  11. 81' S. Iljutcenko H. Nielsen
  12. 83' Fabian Schnellhardt
  13. 85' M. Stoppelkamp Cauly
  14. FT1-1

Đội hình

SSV Jahn Regensburg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Beierlorzer
  1. 1P. Pentke 5.9
  2. 14Marcel Correia 7.2
  3. 4A. Sørensen 7.1
  4. 19J. Föhrenbach 6.5
  5. 6B. Saller 6.9
  6. 8A. Geipl 8.0
  7. 22S. Stolze ▼ 70' 6.5
  8. 20M. Thalhammer ▼ 81' 6.8
  9. 15M. Grüttner 6.7
  10. 25H. Al Ghaddioui 7.6
  11. 23S. Adamyan 6.6

Dự bị 7

  1. 9J. George ▲ 70' 6.8
  2. 18M. Lais ▲ 81' 6.6
  3. 33A. Weis
  4. 28S. Nachreiner
  5. 16M. Palionis
  6. 21J. Nietfeld
  7. 10J. Derstroff
MSV Duisburg Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: T. Lieberknecht
  1. 30F. Wiedwald 8.3
  2. 17K. Wolze 7.4
  3. 3E. Hajri ▼ 46' 6.2
  4. 6G. Nauber 6.7
  5. 7A. Wiegel 8.0
  6. 14T. Albutat 6.8
  7. 10F. Schnellhardt 7.0
  8. 20Cauly ▼ 85' 5.9
  9. 9A. Engin 6.0
  10. 15J. Verhoek 7.0
  11. 28H. Nielsen ▼ 81' 6.1

Dự bị 7

  1. 26V. Gembalies ▲ 46' 6.7
  2. 11S. Iljutcenko ▲ 81' 6.4
  3. 33M. Stoppelkamp ▲ 85' 6.5
  4. 36J. Gyau
  5. 27D. Mesenhöler
  6. 2Seo Young-Jae
  7. 13L. Daschner

Thống kê

036
120
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm8
9Trúng đích1
4Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
6Phạt góc1
5Việt vị2
20Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
0Cứu thua8
338Chuyền bóng390
225Chuyền chính xác270
67%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 84 - 47 +37 63
2
SC Paderborn 07
34 76 - 50 +26 57
3
1. FC Union Berlin
34 54 - 33 +21 57
4
Hamburger SV
34 45 - 42 +3 56
5
1. FC Heidenheim
34 55 - 45 +10 55
6
Holstein Kiel
34 60 - 51 +9 49
7
Arminia Bielefeld
34 52 - 50 +2 49
8
SSV Jahn Regensburg
34 55 - 54 +1 49
9
FC St. Pauli
34 46 - 53 -7 49
10
SV Darmstadt 98
34 45 - 53 -8 46
11
VfL Bochum
34 49 - 50 -1 44
12
Dynamo Dresden
34 41 - 48 -7 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 37 - 56 -19 42
14
Erzgebirge Aue
34 43 - 47 -4 40
15
SV Sandhausen
34 45 - 52 -7 38
16
FC Ingolstadt 04
34 43 - 55 -12 35
17
1. FC Magdeburg
34 35 - 53 -18 31
18
MSV Duisburg
34 39 - 65 -26 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

35Trận đấu37
56Ghi được44
56Thủng lưới68
1.6Bàn thắng mỗi trận1.19
5Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu