FC Ingolstadt 04 vs MSV Duisburg
Tỷ số chung cuộc: FC Ingolstadt 04 2-0 MSV Duisburg tại 3. Liga, 12 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Ingolstadt 04 thắng 7, hòa 2, MSV Duisburg thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 36
- Sân vận động
- Audi Sportpark, Ingolstadt
- Trọng tài
- N. Fuchs
- Phong độ
- LDDWL FC Ingolstadt 04
- WWLWW MSV Duisburg
- 41' T. Civeja · M. Doumbouya 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Ajani ▼ N. Stierlin
- 53' Tim Civeja
- 55' Leroy Kwadwo
- 58' P. Schmidt · M. Costly 2-0
- 63' ▲ V. Sulejmani ▼ M. Doumbouya
- 63' ▲ F. Keidel ▼ T. Civeja
- 63' ▲ J. Michelbrink ▼ A. Bakir
- 63' ▲ J. Hettwer ▼ J. Bitter
- 68' Dominik Franke
- 75' ▲ H. Sarpei ▼ D. Linsmayer
- 75' ▲ A. Llugiqi ▼ J. Butler
- 78' ▲ A. Bouhaddouz ▼ K. Pusch
- 84' Felix Keidel
- 90'+4 ▲ M. Neuberger ▼ T. Bech
- FT2-0
Đội hình
- 1M. Funk
- 22M. Costly
- 21T. Schröck
- 42D. Nduka
- 3D. Franke
- 11T. Bech ▼ 90'
- 23D. Linsmayer ▼ 75'
- 8T. Civeja ▼ 63'
- 31J. Butler ▼ 75'
- 27M. Doumbouya ▼ 63'
- 9P. Schmidt
Dự bị 9
- 7V. Sulejmani ▲ 63'
- 43F. Keidel ▲ 63'
- 14H. Sarpei ▲ 75'
- 25A. Llugiqi ▲ 75'
- 38M. Neuberger ▲ 90'
- 6R. Preißinger
- 48J. Krupa
- 20J. Hawkins
- 40M. Ponath
- 24M. Braune
- 29J. Bitter ▼ 63'
- 15T. Fleckstein
- 5L. Kwadwo
- 2B. Mogultay
- 37M. Frey
- 23N. Stierlin ▼ 46'
- 7K. Pusch ▼ 78'
- 9A. Bakir ▼ 63'
- 32N. Kölle
- 31B. Girth
Dự bị 8
- 20M. Ajani ▲ 46'
- 16J. Michelbrink ▲ 63'
- 13J. Hettwer ▲ 63'
- 11A. Bouhaddouz ▲ 78'
- 33L. Raeder
- 17M. Knoll
- 26V. Gembalies
- 19C. Ekene
Thống kê
03⚑7
⚑510
51%Kiểm soát bóng49%
20Dứt điểm13
8Trúng đích5
9Chệch đích7
3Bị chặn1
7Phạt góc5
1Việt vị1
16Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua6
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
49Trận đấu43
70Ghi được62
73Thủng lưới73
1.43Bàn thắng mỗi trận1.44
14Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai32