MSV Duisburg vs FC Ingolstadt 04
Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 1-1 FC Ingolstadt 04 tại 3. Liga, 25 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 1, hòa 2, FC Ingolstadt 04 thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 21
- Sân vận động
- Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
- Trọng tài
- F. Willenborg
- Phong độ
- LWWLW MSV Duisburg
- DDWLW FC Ingolstadt 04
- HT0-0
- 54' Maximilian Thalhammer
- 68' ▲ L. Scepanik ▼ A. Engin
- 68' ▲ L. Mickels ▼ L. Daschner
- 71' 0-1 D. Eckert · C. Elva
- 72' ▲ A. Diawusie ▼ F. Kaya
- 74' Yassin Ben Balla
- 77' ▲ J. Kotzke ▼ D. Eckert
- 85' ▲ M. Rahn ▼ Y. Ben Balla
- 86' M. Stoppelkamp11m 1-1
- 90'+2 ▲ M. Wolfram ▼ R. Krauße
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Weinkauf
- 5M. Compper
- 17A. Sicker
- 23J. Bitter
- 26V. Gembalies
- 10M. Stoppelkamp
- 14T. Albutat
- 9A. Engin ▼ 68'
- 28Y. Ben Balla ▼ 85'
- 13L. Daschner ▼ 68'
- 25P. Slišković
Dự bị 7
- 7L. Scepanik ▲ 68'
- 20L. Mickels ▲ 68'
- 15M. Rahn ▲ 85'
- 30S. Deana
- 21M. Jansen
- 11A. Budimbu
- 33L. Boeder
- 24F. Buntic
- 4B. Paulsen
- 5N. Antonitsch
- 16P. Kurzweg
- 2F. Ananou
- 23R. Krauße ▼ 90'
- 6M. Thalhammer
- 30S. Kutschke
- 7D. Eckert ▼ 77'
- 14C. Elva
- 9F. Kaya ▼ 72'
Dự bị 7
- 11A. Diawusie ▲ 72'
- 25J. Kotzke ▲ 77'
- 8M. Wolfram ▲ 90'
- 35F. Bilbija
- 1M. Knaller
- 17M. Heinloth
- 37P. Sussek
Thống kê
01⚑6
⚑310
6Phạt góc3
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 76 - 60 | +16 | 65 | |
| 2 | 38 | 71 - 60 | +11 | 64 | |
| 3 | 38 | 64 - 53 | +11 | 64 | |
| 4 | 38 | 61 - 40 | +21 | 63 | |
| 5 | 38 | 68 - 48 | +20 | 62 | |
| 6 | 38 | 54 - 43 | +11 | 59 | |
| 7 | 38 | 69 - 57 | +12 | 58 | |
| 8 | 38 | 63 - 54 | +9 | 58 | |
| 9 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 10 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 11 | 38 | 50 - 53 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 71 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 40 - 54 | -14 | 48 | |
| 14 | 38 | 49 - 42 | +7 | 47 | |
| 15 | 38 | 64 - 66 | -2 | 46 | |
| 16 | 38 | 56 - 61 | -5 | 44 | |
| 17 | 38 | 54 - 60 | -6 | 44 | |
| 18 | 38 | 49 - 62 | -13 | 40 | |
| 19 | 38 | 33 - 67 | -34 | 32 | |
| 20 | 38 | 40 - 85 | -45 | 23 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Relegation) Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu40
68Ghi được64
48Thủng lưới43
1.79Bàn thắng mỗi trận1.6
7Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn21
37Hiệp hai35