MSV Duisburg
1 : 5
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Ingolstadt 04

MSV Duisburg vs FC Ingolstadt 04

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 1-5 FC Ingolstadt 04 tại 3. Liga, 15 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 1, hòa 2, FC Ingolstadt 04 thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 37
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Trọng tài
E. Müller
Phong độ
LWWLW MSV Duisburg
DWLWL FC Ingolstadt 04
  1. 10' M. Sauer 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Dominik Schmidt
  4. 46' D. Eckert F. Kaya
  5. 46' F. Bilbija Caiuby
  6. 46' D. Franke J. Butler
  7. 47' 1-1 S. Kutschke11m
  8. 54' 1-2 F. Bilbija · M. Stendera
  9. 55' 1-3 M. Gaus · D. Eckert
  10. 57' J. Bitter D. Schmidt
  11. 59' O. Ademi F. Palacios
  12. 59' L. Mickels D. Tomić
  13. 65' 1-4 D. Eckert · M. Stendera
  14. 74' A. Engin M. Stoppelkamp
  15. 75' C. Krempicki M. Frey
  16. 75' M. Beister S. Kutschke
  17. 76' 1-5 F. Bilbija · D. Eckert
  18. 80' Filip Bilbija
  19. 82' J. Kotzke T. Schröck
  20. 83' Connor Krempicki
  21. FT1-5

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: P. Dochev
  1. 1L. Weinkauf
  2. 3D. Schmidt ▼ 57'
  3. 2M. Sauer
  4. 15T. Fleckstein
  5. 10M. Stoppelkamp ▼ 74'
  6. 21M. Jansen
  7. 7L. Scepanik
  8. 37M. Frey ▼ 75'
  9. 28D. Tomić ▼ 59'
  10. 39A. Bouhaddouz
  11. 31F. Palacios ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 23J. Bitter ▲ 57'
  2. 29O. Ademi ▲ 59'
  3. 20L. Mickels ▲ 59'
  4. 9A. Engin ▲ 74'
  5. 6C. Krempicki ▲ 75'
  6. 26V. Gembalies
  7. 22J. Brendieck
FC Ingolstadt 04 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Oral
  1. 24F. Buntić
  2. 4B. Paulsen
  3. 17M. Heinloth
  4. 21T. Schröck ▼ 82'
  5. 19M. Gaus
  6. 10M. Stendera
  7. 23R. Krauße
  8. 13Caiuby ▼ 46'
  9. 30S. Kutschke ▼ 75'
  10. 9F. Kaya ▼ 46'
  11. 31J. Butler ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 7D. Eckert ▲ 46'
  2. 35F. Bilbija ▲ 46'
  3. 3D. Franke ▲ 46'
  4. 11M. Beister ▲ 75'
  5. 25J. Kotzke ▲ 82'
  6. 1R. Jendrusch
  7. 38M. Neuberger

Thống kê

024
410
45%Kiểm soát bóng55%
4Dứt điểm8
2Trúng đích6
2Chệch đích2
4Phạt góc4
1Việt vị3
8Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dynamo Dresden
38 61 - 29 +32 75
2
Hansa Rostock
38 52 - 33 +19 71
3
FC Ingolstadt 04
38 56 - 40 +16 71
4
TSV 1860 München
38 69 - 35 +34 66
5
1. FC Saarbrücken
38 66 - 51 +15 59
6
SV Wehen
38 57 - 53 +4 56
7
Verl
38 66 - 55 +11 55
8
SV Waldhof Mannheim
38 50 - 55 -5 52
9
Hallescher FC
38 51 - 58 -7 52
10
FSV Zwickau
38 46 - 45 +1 51
11
1. FC Magdeburg
38 42 - 45 -3 51
12
FC Viktoria Köln
38 52 - 59 -7 51
13
Türkgücü-Ataspor
38 45 - 55 -10 47
14
1. FC Kaiserslautern
38 47 - 52 -5 43
15
MSV Duisburg
38 52 - 67 -15 43
16
KFC Uerdingen 05
38 38 - 50 -12 41
17
SV Meppen
38 37 - 61 -24 41
18
FC Bayern München II
38 47 - 58 -11 37
19
VfB Lübeck
38 41 - 57 -16 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 57 -17 32
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu42
57Ghi được61
85Thủng lưới46
1.3Bàn thắng mỗi trận1.45
7Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu