Erzgebirge Aue vs SV Waldhof Mannheim
Tỷ số chung cuộc: Erzgebirge Aue 2-1 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 10 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Erzgebirge Aue thắng 2, hòa 0, SV Waldhof Mannheim thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 22
- Sân vận động
- Erzgebirgsstadion, Aue
- Trọng tài
- T. Schultes
- Phong độ
- WLLDW Erzgebirge Aue
- WDLLL SV Waldhof Mannheim
- 20' O. Sijarić · D. Nazarov 1-0
- 40' A. Jonjić · M. Stefaniak 2-0
- 44' Erik Majetschak
- HT2-0
- 49' 2-1 E. Majetschakphản lưới
- 58' Alexander Rossipal
- 65' ▲ T. Pledl ▼ A. Lebeau
- 70' Dominik Martinović
- 71' Linus Rosenlöcher
- 75' ▲ N. Sommer ▼ A. Rossipal
- 75' ▲ B. Ekincier ▼ D. Martinović
- 76' ▲ D. Kother ▼ M. Winkler
- 80' ▲ A. Małachowski ▼ B. Bahn
- 81' ▲ P. Besong ▼ M. Stefaniak
- 82' ▲ A. Sorge ▼ E. Majetschak
- 85' Dominik Kother
- 89' ▲ B. Tashchy ▼ D. Nazarov
- 90'+2 Martin Männel
- 90' ▲ M. Thiel ▼ A. Jonjić
- 90' ▲ E. Huth ▼ O. Sijarić
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Männel
- 2T. Danhof
- 13E. Majetschak ▼ 82'
- 5K. Burger
- 29L. Rosenlöcher
- 21M. Schikora
- 19O. Sijarić ▼ 90'
- 10D. Nazarov ▼ 89'
- 7I. Knežević
- 34M. Stefaniak ▼ 81'
- 9A. Jonjić ▼ 90'
Dự bị 9
- 22P. Besong ▲ 81'
- 6A. Sorge ▲ 82'
- 14B. Tashchy ▲ 89'
- 30M. Thiel ▲ 90'
- 32E. Huth ▲ 90'
- 25P. Klewin
- 12F. Schädlich
- 8T. Baumgart
- 31N. Gorzel
- 23J. Bartels
- 18L. Jans
- 5M. Seegert
- 3J. Riedel
- 21A. Rossipal ▼ 75'
- 22M. Winkler ▼ 76'
- 9B. Bahn ▼ 80'
- 8F. Wagner
- 20A. Lebeau ▼ 65'
- 10P. Sohm
- 11D. Martinović ▼ 75'
Dự bị 9
- 31T. Pledl ▲ 65'
- 2N. Sommer ▲ 75'
- 17B. Ekincier ▲ 75'
- 7D. Kother ▲ 76'
- 4A. Małachowski ▲ 80'
- 15M. Karbstein
- 13M. Schnatterer
- 30L. Hawryluk
- 6S. Russo
Thống kê
03⚑6
⚑430
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm9
6Trúng đích1
3Chệch đích3
2Bị chặn5
6Phạt góc4
2Việt vị1
7Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
45Trận đấu47
66Ghi được79
70Thủng lưới73
1.47Bàn thắng mỗi trận1.68
11Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn33
35Hiệp hai37