SV Waldhof Mannheim vs Erzgebirge Aue
Tỷ số chung cuộc: SV Waldhof Mannheim 1-0 Erzgebirge Aue tại 3. Liga, 10 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SV Waldhof Mannheim thắng 6, hòa 0, Erzgebirge Aue thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 3
- Sân vận động
- Carl-Benz Stadion, Mannheim
- Trọng tài
- T. Welz
- Phong độ
- WDLLL SV Waldhof Mannheim
- WLLDW Erzgebirge Aue
- 24' Bentley Baxter Bahn
- HT0-0
- 49' Stefano Russo
- 57' Elias Huth
- 60' ▲ A. Lebeau ▼ B. Ekincier
- 60' ▲ D. Kother ▼ B. Taz
- 70' ▲ L. Jastremski ▼ E. Huth
- 70' ▲ S. Schreck ▼ I. Knežević
- 73' ▲ F. Wagner ▼ S. Russo
- 73' ▲ M. Winkler ▼ D. Martinović
- 78' ▲ A. Małachowski ▼ B. Bahn
- 78' ▲ M. Thiel ▼ T. Danhof
- 85' Erik Majetschak
- 86' M. Winkler · A. Rossipal 1-0
- 87' ▲ B. Tashchy ▼ D. Nazarov
- 88' ▲ A. Barylla ▼ L. Rosenlöcher
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Behrens
- 3J. Riedel
- 5M. Seegert
- 15M. Karbstein
- 6S. Russo ▼ 73'
- 9B. Bahn ▼ 78'
- 21A. Rossipal
- 17B. Ekincier ▼ 60'
- 33B. Taz ▼ 60'
- 37M. Höger
- 11D. Martinović ▼ 73'
Dự bị 9
- 20A. Lebeau ▲ 60'
- 7D. Kother ▲ 60'
- 8F. Wagner ▲ 73'
- 22M. Winkler ▲ 73'
- 4A. Małachowski ▲ 78'
- 30L. Hawryluk
- 38V. Rona
- 2N. Sommer
- 13M. Schnatterer
- 25P. Klewin
- 21M. Schikora
- 13E. Majetschak
- 24S. Nkansah
- 29L. Rosenlöcher ▼ 88'
- 10D. Nazarov ▼ 87'
- 3U. Taffertshofer
- 7I. Knežević ▼ 70'
- 2T. Danhof ▼ 78'
- 32E. Huth ▼ 70'
- 34M. Stefaniak
Dự bị 9
- 20L. Jastremski ▲ 70'
- 33S. Schreck ▲ 70'
- 30M. Thiel ▲ 78'
- 14B. Tashchy ▲ 87'
- 23A. Barylla ▲ 88'
- 8T. Baumgart
- 6A. Sorge
- 36L. Sedlak
- 5K. Burger
Thống kê
02⚑8
⚑220
7Dứt điểm7
3Trúng đích3
3Chệch đích4
8Phạt góc2
12Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
47Trận đấu45
79Ghi được66
73Thủng lưới70
1.68Bàn thắng mỗi trận1.47
7Giữ sạch lưới11
33Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai35