Hansa Rostock
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Ingolstadt 04

Hansa Rostock vs FC Ingolstadt 04

Tỷ số chung cuộc: Hansa Rostock 1-1 FC Ingolstadt 04 tại 3. Liga, 4 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hansa Rostock thắng 2, hòa 5, FC Ingolstadt 04 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 35
Sân vận động
Ostseestadion, Rostock
Trọng tài
S. Waschitzki
Phong độ
LWDLW Hansa Rostock
DWLWL FC Ingolstadt 04
  1. 25' Markus Kolke
  2. 37' John Verhoek
  3. HT0-0
  4. 57' 0-1 D. Eckert · M. Stendera
  5. 69' J. Verhoek · N. Omladič 1-1
  6. 70' L. Lauberbach N. Omladič
  7. 73' Caiuby S. Kutschke
  8. 73' M. Röhl F. Bilbija
  9. 76' B. Rother S. Rhein
  10. 84' Marc Stendera
  11. 85' J. Butler D. Eckert
  12. 86' N. Butzen N. Neidhart
  13. 86' P. Türpitz J. Verhoek
  14. 90' Philip Türpitz
  15. FT1-1

Đội hình

Hansa Rostock Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Härtel
  1. 1M. Kolke
  2. 3J. Riedel
  3. 4D. Roßbach
  4. 7N. Neidhart ▼ 86'
  5. 21N. Omladič ▼ 70'
  6. 8B. Bahn
  7. 24J. Löhmannsröben
  8. 20L. Scherff
  9. 5S. Rhein ▼ 76'
  10. 18J. Verhoek ▼ 86'
  11. 39P. Breier

Dự bị 7

  1. 15L. Lauberbach ▲ 70'
  2. 6B. Rother ▲ 76'
  3. 16N. Butzen ▲ 86'
  4. 26P. Türpitz ▲ 86'
  5. 22L. Klatte
  6. 19M. Farrona Pulido
  7. 23S. Sonnenberg
FC Ingolstadt 04 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Oral
  1. 24F. Buntić
  2. 4B. Paulsen
  3. 17M. Heinloth
  4. 21T. Schröck
  5. 19M. Gaus
  6. 10M. Stendera
  7. 23R. Krauße
  8. 35F. Bilbija ▼ 73'
  9. 30S. Kutschke ▼ 73'
  10. 7D. Eckert ▼ 85'
  11. 14C. Elva

Dự bị 7

  1. 13Caiuby ▲ 73'
  2. 34M. Röhl ▲ 73'
  3. 31J. Butler ▲ 85'
  4. 25J. Kotzke
  5. 1R. Jendrusch
  6. 3D. Franke
  7. 9F. Kaya

Thống kê

031
410
56%Kiểm soát bóng44%
4Dứt điểm8
2Trúng đích4
2Chệch đích4
1Phạt góc4
1Việt vị1
13Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dynamo Dresden
38 61 - 29 +32 75
2
Hansa Rostock
38 52 - 33 +19 71
3
FC Ingolstadt 04
38 56 - 40 +16 71
4
TSV 1860 München
38 69 - 35 +34 66
5
1. FC Saarbrücken
38 66 - 51 +15 59
6
SV Wehen
38 57 - 53 +4 56
7
Verl
38 66 - 55 +11 55
8
SV Waldhof Mannheim
38 50 - 55 -5 52
9
Hallescher FC
38 51 - 58 -7 52
10
FSV Zwickau
38 46 - 45 +1 51
11
1. FC Magdeburg
38 42 - 45 -3 51
12
FC Viktoria Köln
38 52 - 59 -7 51
13
Türkgücü-Ataspor
38 45 - 55 -10 47
14
1. FC Kaiserslautern
38 47 - 52 -5 43
15
MSV Duisburg
38 52 - 67 -15 43
16
KFC Uerdingen 05
38 38 - 50 -12 41
17
SV Meppen
38 37 - 61 -24 41
18
FC Bayern München II
38 47 - 58 -11 37
19
VfB Lübeck
38 41 - 57 -16 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 57 -17 32
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
59Ghi được61
39Thủng lưới46
1.4Bàn thắng mỗi trận1.45
16Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu