SpVgg Greuther Fürth vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: SpVgg Greuther Fürth 0-1 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SpVgg Greuther Fürth thắng 3, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 4
- Sân vận động
- Sportpark Ronhof Thomas Sommer, Fürth
- Trọng tài
- Konrad Oldhafer, Germany
- Phong độ
- LWLDD SpVgg Greuther Fürth
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 12' 0-1 B. Zivzivadze · M. Costly
- HT0-1
- 64' ▲ O. Sillah ▼ D. Srbeny
- 65' ▲ Jordan ▼ F. Ademi
- 66' Krisztián Keresztes
- 73' ▲ J. Niehues ▼ O. Mhamdi
- 73' ▲ C. Conteh ▼ M. Honsak
- 79' ▲ L. Reich ▼ J. Dehm
- 79' ▲ A. Keller ▼ S. Banse
- 84' ▲ H. Blank ▼ K. Keresztes
- 85' ▲ M. Zrilic ▼ B. Zivzivadze
- 85' ▲ M. Breunig ▼ A. Vogt
- 90'+4 Jan Schöppner
- 90'+1 ▲ T. Siersleben ▼
- FT0-1
Đội hình
- 1F. Hellstern 7.2
- 23J. Dehm ▼ 79' 6.7
- 22J. Heuer 7.2
- 29K. Keresztes ▼ 84' 6.3
- 27L. Itter 6.9
- 37F. Ademi ▼ 65' 6.5
- 13P. Will 7.0
- 6S. Banse ▼ 79' 6.7
- 10O. Pohlmann 6.7
- 30F. Klaus 7.2
- 7D. Srbeny ▼ 64' 6.9
Dự bị 9
- 39C. Ortag
- 2L. Reich ▲ 79' 6.6
- 34H. Blank ▲ 84' 6.9
- 4E. Benkara
- 28D. Arifi
- 11A. Keller ▲ 79' 6.7
- 21M. Wallentowitz
- 9Jordan ▲ 65' 6.3
- 42O. Sillah ▲ 64' 6.7
- 33T. Dahne 8.0
- 2M. Busch 7.3
- 6P. Mainka 7.3
- 19J. Fohrenbach 7.9
- 27M. Heule 7.7
- 22O. Mhamdi ▼ 73' 6.0
- 17M. Honsak ▼ 73' 6.7
- 3J. Schoppner 6.9
- 24M. Costly ⇢ 7.7
- 18A. Vogt ▼ 85' 6.5
- 11B. Zivzivadze ⚽ ▼ 85' 7.5
Dự bị 9
- 1F. Feller
- 4T. Siersleben ▲ 90'
- 23L. Paqarada
- 16J. Niehues ▲ 73' 6.7
- 41M. Zrilic ▲ 85' 6.3
- 38Y. Wagner
- 10C. Conteh ▲ 73' 6.9
- 14M. Breunig ▲ 85'
- 8P. Hennrich
Thống kê
01⚑7
⚑210
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm6
5Trúng đích5
3Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn0
7Phạt góc2
0Việt vị2
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
4Cứu thua5
0.54Bàn thắng ngăn chặn0.54
564Chuyền bóng267
480Chuyền chính xác184
85%Chính xác chuyền69%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 15 - 6 | +9 | 15 | |
| 2 | 5 | 15 - 6 | +9 | 13 | |
| 3 | 5 | 12 - 10 | +2 | 12 | |
| 4 | 5 | 10 - 8 | +2 | 9 | |
| 5 | 5 | 10 - 7 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | 5 - 4 | +1 | 8 | |
| 7 | 5 | 13 - 12 | +1 | 7 | |
| 8 | 5 | 4 - 4 | 0 | 7 | |
| 9 | 5 | 7 - 7 | 0 | 6 | |
| 10 | 5 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 11 | 5 | 8 - 10 | -2 | 5 | |
| 12 | 5 | 6 - 11 | -5 | 5 | |
| 13 | 5 | 12 - 12 | 0 | 4 | |
| 14 | 5 | 8 - 10 | -2 | 4 | |
| 15 | 5 | 5 - 8 | -3 | 4 | |
| 16 | 5 | 4 - 8 | -4 | 4 | |
| 17 | 5 | 7 - 12 | -5 | 4 | |
| 18 | 5 | 6 - 9 | -3 | 3 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu12
19Ghi được31
17Thủng lưới25
1.73Bàn thắng mỗi trận2.58
1Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn8
9Hiệp hai16