1. FC Heidenheim vs SpVgg Greuther Fürth
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 0-1 SpVgg Greuther Fürth tại 2. Bundesliga, 3 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 5, hòa 2, SpVgg Greuther Fürth thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 27
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Trọng tài
- S. Storks
- Phong độ
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- LLWLD SpVgg Greuther Fürth
- 39' Tim Kleindienst
- 45' Sebastian Ernst
- HT0-0
- 46' Marnon Busch
- 48' Andreas Geipl
- 66' ▲ T. Mohr ▼ A. Geipl
- 66' ▲ F. Pick ▼ D. Thomalla
- 72' ▲ E. Berggreen ▼ S. Ernst
- 72' ▲ D. Raum ▼ G. Itter
- 74' Marco Meyerhofer
- 80' ▲ R. Leipertz ▼ C. Kühlwetter
- 87' Maximilian Bauer
- 87' ▲ T. Tillman ▼ B. Hrgota
- 90' Norman Theuerkauf
- 90' Håvard Nielsen
- 90'+1 ▲ S. Schimmer ▼ J. Schöppner
- 90' 0-1 M. Bauer
- FT0-1
Đội hình
- 1K. Müller 7.0
- 5O. Hüsing 6.9
- 2M. Busch 6.5
- 6P. Mainka 6.9
- 30N. Theuerkauf 6.3
- 8A. Geipl ▼ 66' 6.3
- 16K. Sessa 6.3
- 3J. Schöppner ▼ 90' 6.6
- 11D. Thomalla ▼ 66' 6.2
- 10T. Kleindienst 6.9
- 24C. Kühlwetter ▼ 80' 6.3
Dự bị 9
- 29T. Mohr ▲ 66' 6.3
- 17F. Pick ▲ 66' 6.7
- 13R. Leipertz ▲ 80' 6.5
- 9S. Schimmer ▲ 90'
- 7M. Schnatterer
- 4O. Steurer
- 27K. Kerschbaumer
- 18M. Rittmüller
- 22V. Eicher
- 30S. Burchert 6.9
- 18M. Meyerhöfer 7.7
- 23P. Jaeckel 7.2
- 27G. Itter ▼ 72' 6.6
- 4M. Bauer ⚽ 8.2
- 15S. Ernst ▼ 72' 6.9
- 33P. Seguin 7.0
- 37J. Green 7.2
- 24A. Stach 7.3
- 16H. Nielsen 6.7
- 10B. Hrgota ▼ 87' 6.3
Dự bị 9
- 9E. Berggreen ▲ 72' 6.9
- 22D. Raum ▲ 72' 6.7
- 21T. Tillman ▲ 87'
- 2S. Asta
- 14H. Sarpei
- 8M. Ćavar
- 1M. Funk
- 29E. Kratzer
- 40J. Leweling
Thống kê
03⚑4
⚑440
43%Kiểm soát bóng57%
5Dứt điểm12
0Trúng đích5
2Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
4Phạt góc4
0Việt vị2
15Phạm lỗi9
3Thẻ vàng4
4Cứu thua0
385Chuyền bóng502
270Chuyền chính xác408
70%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 39 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 69 - 44 | +25 | 64 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 62 | |
| 4 | 34 | 71 - 44 | +27 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 6 | 34 | 51 - 44 | +7 | 52 | |
| 7 | 34 | 63 - 55 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 53 - 45 | +8 | 47 | |
| 10 | 34 | 51 - 56 | -5 | 47 | |
| 11 | 34 | 46 - 51 | -5 | 44 | |
| 12 | 34 | 44 - 53 | -9 | 44 | |
| 13 | 34 | 53 - 51 | +2 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 50 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 60 | -19 | 34 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 33 | |
| 17 | 34 | 30 - 59 | -29 | 31 | |
| 18 | 34 | 37 - 69 | -32 | 25 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
40Trận đấu42
60Ghi được89
58Thủng lưới54
1.5Bàn thắng mỗi trận2.12
11Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn30
36Hiệp hai40