1. FC Heidenheim
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
SpVgg Greuther Fürth

1. FC Heidenheim vs SpVgg Greuther Fürth

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 3-1 SpVgg Greuther Fürth tại 2. Bundesliga, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 5, hòa 2, SpVgg Greuther Fürth thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 13
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Trọng tài
R. Braun
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
LLWLD SpVgg Greuther Fürth
  1. 9' P. Mainka · J. Beste 1-0
  2. 33' T. Kleindienst 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' O. Haddadi J. Green
  5. 46' A. Sieb T. Tillman
  6. 52' 2-1 B. Hrgota
  7. 55' Tobias Raschl
  8. 56' J. Beste11m 3-1
  9. 70' A. Geipl A. Beck
  10. 70' N. Theuerkauf J. Beste
  11. 70' M. Rittmüller M. Busch
  12. 72' J. Dudziak T. Raschl
  13. 78' S. Schimmer T. Kleindienst
  14. 78' K. Sessa C. Kühlwetter
  15. 82' Armindo Sieb
  16. 83' Andreas Geipl
  17. 84' M. Meyerhöfer S. Asta
  18. 84' D. Abiama R. Ache
  19. FT3-1

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.7
  2. 2M. Busch ▼ 70' 6.5
  3. 6P. Mainka 7.3
  4. 4T. Siersleben 7.2
  5. 19J. Föhrenbach 6.7
  6. 33L. Maloney 6.3
  7. 24C. Kühlwetter ▼ 78' 6.3
  8. 11D. Thomalla 6.6
  9. 21A. Beck ▼ 70' 6.3
  10. 37J. Beste ▼ 70' 8.2
  11. 10T. Kleindienst ▼ 78' 7.3

Dự bị 9

  1. 8A. Geipl ▲ 70' 6.7
  2. 30N. Theuerkauf ▲ 70' 6.3
  3. 18M. Rittmüller ▲ 70' 6.3
  4. 9S. Schimmer ▲ 78' 6.6
  5. 16K. Sessa ▲ 78' 6.5
  6. 22V. Eicher
  7. 17F. Pick
  8. 20D. Burnić
  9. 27T. Keller
SpVgg Greuther Fürth
  1. 25L. Schaffran 5.7
  2. 2S. Asta ▼ 84' 6.2
  3. 4D. Michalski 6.9
  4. 22S. Griesbeck 7.3
  5. 24M. John 6.5
  6. 13M. Christiansen 6.6
  7. 20T. Raschl ▼ 72' 6.3
  8. 21T. Tillman ▼ 46' 6.2
  9. 10B. Hrgota 7.3
  10. 37J. Green ▼ 46' 6.7
  11. 39R. Ache ▼ 84' 6.9

Dự bị 9

  1. 5O. Haddadi ▲ 46' 6.6
  2. 30A. Sieb ▲ 46' 6.9
  3. 28J. Dudziak ▲ 72' 6.3
  4. 18M. Meyerhöfer ▲ 84' 6.3
  5. 11D. Abiama ▲ 84' 6.7
  6. 1A. Linde
  7. 27L. Itter
  8. 23G. Jung
  9. 9Afimico Pululu

Thống kê

015
320
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm9
6Trúng đích3
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
5Phạt góc3
13Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
327Chuyền bóng515
229Chuyền chính xác422
70%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Heidenheim
34 67 - 36 +31 67
2
SV Darmstadt 98
34 50 - 33 +17 67
3
Hamburger SV
34 70 - 45 +25 66
4
Fortuna Düsseldorf
34 60 - 43 +17 58
5
FC St. Pauli
34 55 - 39 +16 58
6
SC Paderborn 07
34 68 - 44 +24 55
7
Karlsruher SC
34 56 - 53 +3 46
8
Holstein Kiel
34 58 - 61 -3 46
9
1. FC Kaiserslautern
34 47 - 48 -1 45
10
Hannover 96
34 50 - 55 -5 44
11
1. FC Magdeburg
34 48 - 55 -7 43
12
SpVgg Greuther Fürth
34 47 - 50 -3 41
13
Hansa Rostock
34 32 - 48 -16 41
14
1. FC Nurnberg
34 32 - 49 -17 39
15
Eintracht Braunschweig
34 42 - 59 -17 36
16
Arminia Bielefeld
34 50 - 62 -12 34
17
SSV Jahn Regensburg
34 34 - 58 -24 31
18
SV Sandhausen
34 35 - 63 -28 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

45Trận đấu43
81Ghi được65
45Thủng lưới60
1.8Bàn thắng mỗi trận1.51
20Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu