SpVgg Greuther Fürth
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Heidenheim

SpVgg Greuther Fürth vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: SpVgg Greuther Fürth 0-2 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 28 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SpVgg Greuther Fürth thắng 3, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 30
Sân vận động
Sportpark Ronhof Thomas Sommer, Fürth
Trọng tài
F. Zwayer
Phong độ
LLWLD SpVgg Greuther Fürth
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 7' 0-1 T. Kleindienst
  2. 26' M. John O. Haddadi
  3. 26' G. Jung D. Michalski
  4. HT0-1
  5. 46' K. Sessa F. Pick
  6. 51' 0-2 J. Beste
  7. 53' Jan Schöppner
  8. 65' Afimico Pululu A. Sieb
  9. 65' S. Asta M. Meyerhöfer
  10. 78' T. Raschl D. Abiama
  11. 81' D. Burnić J. Beste
  12. 83' Kevin Sessa
  13. 88' S. Schimmer D. Thomalla
  14. 90'+3 A. Geipl J. Schöppner
  15. 90'+3 C. Kühlwetter T. Kleindienst
  16. FT0-2

Đội hình

SpVgg Greuther Fürth Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Zorniger
  1. 1A. Linde 6.9
  2. 22S. Griesbeck 6.2
  3. 4D. Michalski ▼ 26' 5.5
  4. 27L. Itter 6.3
  5. 18M. Meyerhöfer ▼ 65' 7.0
  6. 10B. Hrgota 7.0
  7. 13M. Christiansen 7.5
  8. 37J. Green 6.9
  9. 5O. Haddadi ▼ 26' 6.5
  10. 11D. Abiama ▼ 78' 6.7
  11. 30A. Sieb ▼ 65' 6.2

Dự bị 9

  1. 24M. John ▲ 26' 7.0
  2. 23G. Jung ▲ 26' 6.7
  3. 9Afimico Pululu ▲ 65' 6.7
  4. 2S. Asta ▲ 65' 7.2
  5. 20T. Raschl ▲ 78' 6.7
  6. 33M. Dietz
  7. 6S. Raebiger
  8. 16L. Petkov
  9. 25L. Schaffran
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.9
  2. 2M. Busch 6.9
  3. 6P. Mainka 7.3
  4. 4T. Siersleben 7.9
  5. 19J. Föhrenbach 7.5
  6. 33L. Maloney 7.2
  7. 37J. Beste ▼ 81' 8.2
  8. 11D. Thomalla ▼ 88' 6.2
  9. 3J. Schöppner ▼ 90' 6.3
  10. 17F. Pick ▼ 46' 6.6
  11. 10T. Kleindienst ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 16K. Sessa ▲ 46' 6.2
  2. 20D. Burnić ▲ 81' 6.6
  3. 9S. Schimmer ▲ 88'
  4. 8A. Geipl ▲ 90'
  5. 24C. Kühlwetter ▲ 90'
  6. 26T. Köther
  7. 18M. Rittmüller
  8. 27T. Keller
  9. 22V. Eicher

Thống kê

009
420
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm14
5Trúng đích10
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
11Sút ngoài vòng cấm7
9Bị chặn1
9Phạt góc4
1Việt vị3
7Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
8Cứu thua5
521Chuyền bóng345
404Chuyền chính xác233
78%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Heidenheim
34 67 - 36 +31 67
2
SV Darmstadt 98
34 50 - 33 +17 67
3
Hamburger SV
34 70 - 45 +25 66
4
Fortuna Düsseldorf
34 60 - 43 +17 58
5
FC St. Pauli
34 55 - 39 +16 58
6
SC Paderborn 07
34 68 - 44 +24 55
7
Karlsruher SC
34 56 - 53 +3 46
8
Holstein Kiel
34 58 - 61 -3 46
9
1. FC Kaiserslautern
34 47 - 48 -1 45
10
Hannover 96
34 50 - 55 -5 44
11
1. FC Magdeburg
34 48 - 55 -7 43
12
SpVgg Greuther Fürth
34 47 - 50 -3 41
13
Hansa Rostock
34 32 - 48 -16 41
14
1. FC Nurnberg
34 32 - 49 -17 39
15
Eintracht Braunschweig
34 42 - 59 -17 36
16
Arminia Bielefeld
34 50 - 62 -12 34
17
SSV Jahn Regensburg
34 34 - 58 -24 31
18
SV Sandhausen
34 35 - 63 -28 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

43Trận đấu45
65Ghi được81
60Thủng lưới45
1.51Bàn thắng mỗi trận1.8
9Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu