SpVgg Greuther Fürth vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: SpVgg Greuther Fürth 0-0 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 16 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SpVgg Greuther Fürth thắng 3, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 32
- Sân vận động
- Sportpark Ronhof Thomas Sommer, Fürth
- Trọng tài
- M. Bacher
- Phong độ
- LLWLD SpVgg Greuther Fürth
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 13' K. Kerschbaumer
- 22' M. Mavraj
- 25' J. Fohrenbach
- 34' N. Dorsch
- 42' M. Meyerhofer
- HT0-0
- 58' ▲ D. Thomalla ▼ D. Otto
- 58' ▲ T. Mohr ▼ K. Kerschbaumer
- 60' ▲ S. Ernst ▼ D. Raum
- 63' ▲ H. Nielsen ▼ D. Keita-Ruel
- 63' ▲ J. Leweling ▼ H. Sarpei
- 64' J. Green
- 66' R. Leipertz
- 72' ▲ S. Schimmer ▼ N. Dorsch
- 72' ▲ M. Multhaup ▼ R. Leipertz
- 82' ▲ P. Jaeckel ▼ J. Green
- 83' ▲ T. Tillman ▼ B. Hrgota
- 90'+2 M. Busch
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Funk 7.3
- 5M. Mavraj 7.2
- 13M. Caligiuri 7.7
- 18M. Meyerhöfer 7.0
- 3M. Wittek 7.3
- 11D. Raum ▼ 60' 6.5
- 33P. Seguin 7.7
- 37J. Green ▼ 82' 6.7
- 14H. Sarpei ▼ 63' 7.6
- 10D. Keita-Ruel ▼ 63' 6.6
- 17B. Hrgota ▼ 83' 7.2
Dự bị 9
- 15S. Ernst ▲ 60' 6.6
- 16H. Nielsen ▲ 63' 6.9
- 40J. Leweling ▲ 63' 6.6
- 23P. Jaeckel ▲ 82' 6.9
- 21T. Tillman ▲ 83' 6.2
- 24M. Sauer
- 22F. Beijmo
- 25L. Schaffran
- 27K. Redondo
- 1K. Müller 7.2
- 33T. Beermann 7.5
- 2M. Busch 7.3
- 6P. Mainka 7.9
- 19J. Föhrenbach 7.3
- 27K. Kerschbaumer ▼ 58' 6.3
- 18S. Griesbeck 6.9
- 36N. Dorsch ▼ 72' 5.6
- 13R. Leipertz ▼ 72' 6.7
- 10T. Kleindienst 6.9
- 26D. Otto ▼ 58' 6.0
Dự bị 9
- 11D. Thomalla ▲ 58' 6.6
- 24T. Mohr ▲ 58' 6.9
- 9S. Schimmer ▲ 72' 6.7
- 17M. Multhaup ▲ 72' 6.5
- 16K. Sessa
- 28A. Feick
- 29R. Strauss
- 22V. Eicher
- 30N. Theuerkauf
Thống kê
03⚑4
⚑250
58%Kiểm soát bóng42%
10Dứt điểm11
1Trúng đích3
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn1
4Phạt góc2
2Việt vị0
16Phạm lỗi24
3Thẻ vàng5
3Cứu thua1
513Chuyền bóng354
433Chuyền chính xác259
84%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 30 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 62 - 41 | +21 | 58 | |
| 3 | 34 | 45 - 36 | +9 | 55 | |
| 4 | 34 | 62 - 46 | +16 | 54 | |
| 5 | 34 | 48 - 43 | +5 | 52 | |
| 6 | 34 | 54 - 49 | +5 | 48 | |
| 7 | 34 | 46 - 48 | -2 | 47 | |
| 8 | 34 | 53 - 51 | +2 | 46 | |
| 9 | 34 | 46 - 45 | +1 | 44 | |
| 10 | 34 | 43 - 45 | -2 | 43 | |
| 11 | 34 | 53 - 56 | -3 | 43 | |
| 12 | 34 | 50 - 56 | -6 | 43 | |
| 13 | 34 | 46 - 48 | -2 | 40 | |
| 14 | 34 | 41 - 50 | -9 | 39 | |
| 15 | 34 | 45 - 56 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 45 - 58 | -13 | 37 | |
| 17 | 34 | 45 - 65 | -20 | 34 | |
| 18 | 34 | 32 - 58 | -26 | 32 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
34Trận đấu34
46Ghi được45
45Thủng lưới36
1.35Bàn thắng mỗi trận1.32
9Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai34