Dynamo Dresden
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
VfL Bochum

Dynamo Dresden vs VfL Bochum

Tỷ số chung cuộc: Dynamo Dresden 1-2 VfL Bochum tại 2. Bundesliga, 22 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dynamo Dresden thắng 4, hòa 2, VfL Bochum thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 23
Sân vận động
Rudolf-Harbig-Stadion, Dresden
Trọng tài
L. Koslowski
Phong độ
LWWLL Dynamo Dresden
LWWLW VfL Bochum
  1. 32' P. Schmidt M. Terrazzino
  2. HT0-0
  3. 53' Maxim Leitsch
  4. 62' B. Atik S. Horvath
  5. 62' S. Ganvoula M. Wintzheimer
  6. 65' 0-1 S. Ganvoula · D. Blum
  7. 70' J. Nikolaou · P. Ebert 1-1
  8. 83' J. Osei-Tutu S. Zoller
  9. 86' J. Hušbauer A. Jeremejeff
  10. 90'+3 1-2 V. Janelt · D. Blum
  11. FT1-2

Đội hình

Dynamo Dresden Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Kauczinski
  1. 1K. Broll 6.2
  2. 31B. Hamalainen 6.8
  3. 23F. Ballas 6.9
  4. 2L. Wahlqvist 6.4
  5. 20P. Ebert 7.6
  6. 14O. Petrak 6.7
  7. 4J. Nikolaou 7.8
  8. 29S. Horvath ▼ 62' 6.1
  9. 17R. Klingenburg 6.6
  10. 10M. Terrazzino ▼ 32' 6.8
  11. 11A. Jeremejeff ▼ 86' 6.8

Dự bị 9

  1. 9P. Schmidt ▲ 32' 7.0
  2. 28B. Atik ▲ 62' 6.6
  3. 8J. Hušbauer ▲ 86' 6.5
  4. 18J. Müller
  5. 24P. Wiegers
  6. 7N. Kreuzer
  7. 5D. Burnic
  8. 15C. Löwe
  9. 25G. Donyoh
VfL Bochum Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Reis
  1. 1M. Riemann 6.5
  2. 2C. Gamboa 6.9
  3. 3Danilo Soares 7.0
  4. 5S. Decarli 6.7
  5. 29M. Leitsch 7.3
  6. 23R. Tesche 6.9
  7. 8A. Losilla 6.5
  8. 20V. Janelt 7.2
  9. 9S. Zoller ▼ 83' 6.4
  10. 17D. Blum ⇢2 8.4
  11. 18M. Wintzheimer ▼ 62' 6.4

Dự bị 9

  1. 35S. Ganvoula ▲ 62' 6.9
  2. 6J. Osei-Tutu ▲ 83' 6.5
  3. 32R. Zulj
  4. 25P. Drewes
  5. 19P. Fabian
  6. 10T. Eisfeld
  7. 4S. Lorenz
  8. 7S. Maier
  9. 27M. Pantović

Thống kê

006
110
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm10
2Trúng đích4
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
6Phạt góc1
1Việt vị0
15Phạm lỗi17
0Thẻ vàng1
2Cứu thua1
434Chuyền bóng445
331Chuyền chính xác324
76%Chính xác chuyền73%

So sánh

34Trận đấu34
32Ghi được53
58Thủng lưới51
0.94Bàn thắng mỗi trận1.56
6Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu