Dynamo Dresden vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: Dynamo Dresden 0-1 1. FC Union Berlin tại 2. Bundesliga, 13 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dynamo Dresden thắng 2, hòa 5, 1. FC Union Berlin thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 34
- Sân vận động
- Rudolf-Harbig-Stadion, Dresden
- Trọng tài
- Christian Dingert, Germany
- Phong độ
- LWWLL Dynamo Dresden
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- 44' Simon Hedlund
- HT0-0
- 62' ▲ K. Pedersen ▼ P. Kurzweg
- 62' ▲ P. Hosiner ▼ K. Redondo
- 70' ▲ S. Horvath ▼ H. Duljević
- 76' ▲ P. Testroet ▼ M. Koné
- 79' ▲ N. Hauptmann ▼ P. Seguin
- 82' 0-1 P. Hosiner · K. Pedersen
- 83' ▲ S. Fürstner ▼ M. Parensen
- FT0-1
Đội hình
- 25M. Schwäbe 6.7
- 28M. Franke 7.1
- 16P. Heise 7.5
- 23F. Ballas 6.8
- 7N. Kreuzer 7.6
- 5M. Konrad 6.6
- 11H. Duljević ▼ 70' 7.1
- 8R. Benatelli 6.8
- 19P. Seguin ▼ 79' 7.0
- 14P. Mlapa 6.6
- 27M. Koné ▼ 76' 6.7
Dự bị 7
- 29S. Horvath ▲ 70' 6.2
- 37P. Testroet ▲ 76' 6.7
- 36N. Hauptmann ▲ 79' 6.6
- 1M. Schubert
- 9L. Röser
- 20F. Müller
- 40E. Berko
- 1D. Mesenhöler 7.5
- 28C. Trimmel 7.4
- 37T. Leistner 7.9
- 13P. Kurzweg ▼ 62' 6.9
- 5M. Friedrich 7.5
- 29M. Parensen ▼ 83' 6.9
- 11A. Gogia 6.2
- 21G. Prömel 7.0
- 18K. Redondo ▼ 62' 6.4
- 7M. Hartel 6.8
- 17S. Hedlund 6.9
Dự bị 7
- 6K. Pedersen ▲ 62' 7.1
- 16P. Hosiner ⚽ ▲ 62' 7.1
- 8S. Fürstner ▲ 83' 6.5
- 4L. Dietz
- 15Torrejón
- 20L. Moser
- 33L. Maloney
Thống kê
00⚑5
⚑710
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm12
4Trúng đích4
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn3
5Phạt góc7
2Việt vị3
7Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
405Chuyền bóng449
321Chuyền chính xác362
79%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 34 - 25 | +9 | 43 | |
| 2 | 22 | 43 - 26 | +17 | 41 | |
| 3 | 22 | 41 - 29 | +12 | 36 | |
| 4 | 22 | 34 - 32 | +2 | 34 | |
| 5 | 22 | 32 - 23 | +9 | 33 | |
| 6 | 22 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 7 | 22 | 25 - 19 | +6 | 32 | |
| 8 | 22 | 39 - 31 | +8 | 31 | |
| 9 | 22 | 34 - 32 | +2 | 31 | |
| 10 | 22 | 33 - 39 | -6 | 29 | |
| 11 | 22 | 22 - 34 | -12 | 28 | |
| 12 | 22 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 13 | 22 | 29 - 33 | -4 | 26 | |
| 14 | 22 | 20 - 27 | -7 | 26 | |
| 15 | 22 | 21 - 34 | -13 | 24 | |
| 16 | 22 | 22 - 33 | -11 | 23 | |
| 17 | 21 | 31 - 35 | -4 | 22 | |
| 18 | 21 | 20 - 35 | -15 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu36
46Ghi được57
57Thủng lưới51
1.28Bàn thắng mỗi trận1.58
9Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai37