Dynamo Dresden vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: Dynamo Dresden 0-0 1. FC Union Berlin tại 2. Bundesliga, 5 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dynamo Dresden thắng 2, hòa 5, 1. FC Union Berlin thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 19
- Sân vận động
- Rudolf-Harbig-Stadion, Dresden
- Trọng tài
- Benjamin Brand, Germany
- Phong độ
- LWWLL Dynamo Dresden
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- 21' Toni Leistner
- 27' Niklas Hauptmann
- 32' Giuliano Modica
- HT0-0
- 72' ▲ P. Testroet ▼ S. Kutschke
- 72' ▲ K. Redondo ▼ S. Skrzybski
- 80' ▲ A. Aosman ▼ A. Lambertz
- 84' ▲ E. Zejnullahu ▼ D. Kreilach
- 89' ▲ B. Kessel ▼ S. Hedlund
- FT0-0
Đội hình
- 25M. Schwäbe 7.1
- 20F. Müller 7.3
- 16P. Heise 7.8
- 4G. Modica 6.8
- 23F. Ballas 7.8
- 17A. Lambertz ▼ 80' 6.8
- 6M. Hartmann 7.3
- 10M. Stefaniak 6.3
- 36N. Hauptmann 6.9
- 30S. Kutschke ▼ 72' 6.6
- 40E. Berko 6.9
Dự bị 7
- 37P. Testroet ▲ 72' 6.7
- 11A. Aosman ▲ 80' 6.3
- 5M. Konrad
- 7N. Kreuzer
- 8N. Teixeira
- 18Jannik Müller 7.3
- 24P. Wiegers
- 12J. Jensen 7.6
- 28C. Trimmel 7.2
- 4R. Punčec 6.9
- 37T. Leistner 7.6
- 6K. Pedersen 7.5
- 19D. Kreilach ▼ 84' 6.7
- 23F. Kroos 7.0
- 8S. Fürstner 7.3
- 17S. Hedlund ▼ 89' 6.8
- 9S. Polter 6.2
- 24S. Skrzybski ▼ 72' 5.9
Dự bị 7
- 18K. Redondo ▲ 72' 6.4
- 27E. Zejnullahu ▲ 84' 6.7
- 5B. Kessel ▲ 89'
- 1D. Mesenhöler
- 3E. Pogatetz
- 16P. Hosiner
- 29M. Parensen
Thống kê
02⚑12
⚑710
59%Kiểm soát bóng41%
6Dứt điểm4
2Trúng đích1
3Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm1
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
12Phạt góc7
2Việt vị0
16Phạm lỗi20
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
456Chuyền bóng306
338Chuyền chính xác189
74%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 37 | +26 | 69 | |
| 2 | 34 | 51 - 32 | +19 | 67 | |
| 3 | 34 | 50 - 36 | +14 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 5 | 34 | 53 - 46 | +7 | 50 | |
| 6 | 34 | 43 - 39 | +4 | 46 | |
| 7 | 34 | 39 - 35 | +4 | 45 | |
| 8 | 34 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 44 | |
| 10 | 34 | 41 - 36 | +5 | 42 | |
| 11 | 34 | 37 - 39 | -2 | 42 | |
| 12 | 34 | 46 - 52 | -6 | 42 | |
| 13 | 34 | 29 - 33 | -4 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 52 | -15 | 39 | |
| 15 | 34 | 50 - 54 | -4 | 37 | |
| 16 | 34 | 37 - 47 | -10 | 36 | |
| 17 | 34 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 18 | 34 | 27 - 56 | -29 | 25 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu36
57Ghi được55
51Thủng lưới42
1.58Bàn thắng mỗi trận1.53
9Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai36