Dynamo Dresden vs Eintracht Braunschweig
Tỷ số chung cuộc: Dynamo Dresden 1-1 Eintracht Braunschweig tại 2. Bundesliga, 29 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dynamo Dresden thắng 2, hòa 2, Eintracht Braunschweig thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 12
- Sân vận động
- Rudolf-Harbig-Stadion, Dresden
- Trọng tài
- Matthias Jollenbeck, Germany
- Phong độ
- LWWLL Dynamo Dresden
- WLLLL Eintracht Braunschweig
- 11' Gustav Valsvik
- 12' P. Möschl 1-0
- 30' Jannik Müller
- HT1-0
- 48' Maximilian Sauer
- 60' 1-1 G. Valsvik · S. Khelifi
- 66' ▲ N. Kreuzer ▼ P. Möschl
- 68' ▲ H. Zuck ▼ S. Khelifi
- 71' ▲ E. Berko ▼ H. Duljević
- 73' ▲ S. Abdullahi ▼ J. Biada
- 82' ▲ R. Becker ▼ M. Sauer
- 84' ▲ L. Röser ▼ A. Lambertz
- 86' Ken Reichel
- 90' Louis Samson
- FT1-1
Đội hình
- 25M. Schwäbe 7.2
- 20F. Müller 7.3
- 23F. Ballas 7.4
- 18Jannik Müller 7.3
- 5M. Konrad 6.7
- 17A. Lambertz ▼ 84' 6.8
- 11H. Duljević ▼ 71' 7.1
- 22P. Möschl ⚽ ▼ 66' 7.4
- 19P. Seguin 7.3
- 36N. Hauptmann 7.1
- 14P. Mlapa 6.5
Dự bị 7
- 7N. Kreuzer ▲ 66' 6.8
- 40E. Berko ▲ 71' 6.4
- 9L. Röser ▲ 84' 6.6
- 1M. Schubert
- 8R. Benatelli
- 10A. Aosman
- 29S. Horvath
- 16J. Fejzić 6.6
- 19K. Reichel 6.6
- 5G. Valsvik ⚽ 7.3
- 2S. Breitkreuz 6.6
- 24M. Sauer ▼ 82' 6.7
- 27N. Kijewski 6.6
- 22S. Khelifi ⇢ ▼ 68' 7.1
- 23O. Hernández 7.0
- 7Ö. Yildirim 6.8
- 13L. Samson 6.5
- 9J. Biada ▼ 73' 6.5
Dự bị 7
- 30H. Zuck ▲ 68' 6.3
- 20S. Abdullahi ▲ 73' 6.6
- 14R. Becker ▲ 82' 6.5
- 1M. Engelhardt
- 11J. Hochscheidt
- 17S. Nkansah
- 21P. Schönfeld
Thống kê
01⚑1
⚑340
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm12
4Trúng đích7
6Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
1Phạt góc3
3Việt vị0
8Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua3
581Chuyền bóng318
491Chuyền chính xác225
85%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 34 - 25 | +9 | 43 | |
| 2 | 22 | 43 - 26 | +17 | 41 | |
| 3 | 22 | 41 - 29 | +12 | 36 | |
| 4 | 22 | 34 - 32 | +2 | 34 | |
| 5 | 22 | 32 - 23 | +9 | 33 | |
| 6 | 22 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 7 | 22 | 25 - 19 | +6 | 32 | |
| 8 | 22 | 39 - 31 | +8 | 31 | |
| 9 | 22 | 34 - 32 | +2 | 31 | |
| 10 | 22 | 33 - 39 | -6 | 29 | |
| 11 | 22 | 22 - 34 | -12 | 28 | |
| 12 | 22 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 13 | 22 | 29 - 33 | -4 | 26 | |
| 14 | 22 | 20 - 27 | -7 | 26 | |
| 15 | 22 | 21 - 34 | -13 | 24 | |
| 16 | 22 | 22 - 33 | -11 | 23 | |
| 17 | 21 | 31 - 35 | -4 | 22 | |
| 18 | 21 | 20 - 35 | -15 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu35
46Ghi được38
57Thủng lưới45
1.28Bàn thắng mỗi trận1.09
9Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn13
26Hiệp hai16