Eintracht Braunschweig vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: Eintracht Braunschweig 3-1 1. FC Union Berlin tại 2. Bundesliga, 8 tháng 5, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Braunschweig thắng 4, hòa 2, 1. FC Union Berlin thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 32
- Sân vận động
- Eintracht-Stadion, Braunschweig
- Trọng tài
- Tobias Stieler, Germany
- Phong độ
- WLLLL Eintracht Braunschweig
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- 6' K. Reichel 1-0
- 24' Roberto Punčec
- HT1-0
- 46' ▲ N. Kijewski ▼ M. Sauer
- 46' ▲ M. Thiel ▼ S. Hedlund
- 54' Roberto Punčec
- 54' Roberto Punčec
- 64' K. Reichel · C. Nyman 2-0
- 65' 2-1 M. Thiel
- 70' ▲ J. Biada ▼ J. Hochscheidt
- 71' ▲ R. Korte ▼ S. Fürstner
- 75' Damir Kreilach
- 75' D. Kumbela · J. Biada 3-1
- 80' ▲ S. Khelifi ▼ N. Omladič
- FT3-1
Đội hình
- 16J. Fejzić 6.8
- 19K. Reichel ⚽2 8.3
- 4J. Baffo 7.0
- 5G. Valsvik 6.9
- 24M. Sauer ▼ 46' 7.2
- 11J. Hochscheidt ▼ 70' 6.7
- 12N. Omladič ▼ 80' 8.3
- 10M. Boland 7.1
- 23O. Hernández 7.1
- 7D. Kumbela ⚽ 7.3
- 15C. Nyman ⇢ 7.2
Dự bị 7
- 27N. Kijewski ▲ 46' 6.6
- 9J. Biada ▲ 70' 7.3
- 22S. Khelifi ▲ 80' 6.7
- 1M. Engelhardt
- 6Q. Moll
- 20S. Abdullahi
- 30H. Zuck
- 1D. Mesenhöler 6.4
- 28C. Trimmel 6.2
- 4R. Punčec 5.6
- 37T. Leistner 7.1
- 6K. Pedersen 6.6
- 19D. Kreilach 6.4
- 23F. Kroos 5.9
- 8S. Fürstner ▼ 71' 7.1
- 17S. Hedlund ▼ 46' 6.5
- 18K. Redondo 5.1
- 16P. Hosiner 7.1
Dự bị 7
- 11M. Thiel ⚽ ▲ 46' 6.9
- 13R. Korte ▲ 71' 7.1
- 5B. Kessel
- 10D. Daube
- 12J. Jensen
- 29M. Parensen
- 34F. Schönheim
Thống kê
00⚑11
⚑831
39%Kiểm soát bóng61%
24Dứt điểm11
8Trúng đích4
15Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
11Phạt góc8
1Việt vị1
18Phạm lỗi21
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
260Chuyền bóng409
146Chuyền chính xác286
56%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 37 | +26 | 69 | |
| 2 | 34 | 51 - 32 | +19 | 67 | |
| 3 | 34 | 50 - 36 | +14 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 5 | 34 | 53 - 46 | +7 | 50 | |
| 6 | 34 | 43 - 39 | +4 | 46 | |
| 7 | 34 | 39 - 35 | +4 | 45 | |
| 8 | 34 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 44 | |
| 10 | 34 | 41 - 36 | +5 | 42 | |
| 11 | 34 | 37 - 39 | -2 | 42 | |
| 12 | 34 | 46 - 52 | -6 | 42 | |
| 13 | 34 | 29 - 33 | -4 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 52 | -15 | 39 | |
| 15 | 34 | 50 - 54 | -4 | 37 | |
| 16 | 34 | 37 - 47 | -10 | 36 | |
| 17 | 34 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 18 | 34 | 27 - 56 | -29 | 25 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu36
50Ghi được55
37Thủng lưới42
1.43Bàn thắng mỗi trận1.53
11Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai36