1. FC Union Berlin vs Eintracht Braunschweig
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-0 Eintracht Braunschweig tại 2. Bundesliga, 5 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 4, hòa 2, Eintracht Braunschweig thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 15
- Trọng tài
- Christian Dingert, Germany
- Phong độ
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- WLLLL Eintracht Braunschweig
- HT0-0
- 56' S. Hedlund · D. Kreilach 1-0
- 60' Quirin Moll
- 65' ▲ N. Omladič ▼ Q. Moll
- 65' ▲ P. Schönfeld ▼ M. Sauer
- 71' ▲ S. Fürstner ▼ F. Kroos
- 79' ▲ P. Hosiner ▼ C. Quaner
- 80' Toni Leistner
- 82' D. Daube · S. Hedlund 2-0
- 86' ▲ G. Valsvik ▼ M. Boland
- 88' ▲ F. Schönheim ▼ S. Hedlund
- FT2-0
Đội hình
- 12J. Jensen 7.2
- 28C. Trimmel 6.9
- 4R. Punčec 7.3
- 37T. Leistner 7.6
- 6K. Pedersen 8.1
- 19D. Kreilach ⇢ 7.1
- 10D. Daube ⚽ 7.4
- 23F. Kroos ▼ 71' 7.3
- 17S. Hedlund ⚽ ⇢ ▼ 88' 7.8
- 21C. Quaner ▼ 79' 6.6
- 24S. Skrzybski 6.5
Dự bị 7
- 8S. Fürstner ▲ 71' 6.9
- 16P. Hosiner ▲ 79' 6.7
- 34F. Schönheim ▲ 88'
- 1D. Mesenhöler
- 5B. Kessel
- 18K. Redondo
- 27E. Zejnullahu
- 16J. Fejzić 6.8
- 19K. Reichel 7.6
- 25Marcel Correia 7.2
- 17P. Ofosu-Ayeh 6.6
- 3S. Decarli 6.7
- 24M. Sauer ▼ 65' 7.0
- 10M. Boland ▼ 86' 7.0
- 23O. Hernández 6.6
- 6Q. Moll ▼ 65' 7.1
- 7D. Kumbela 6.9
- 15C. Nyman 5.9
Dự bị 7
- 12N. Omladič ▲ 65' 6.2
- 21P. Schönfeld ▲ 65' 6.5
- 5G. Valsvik ▲ 86' 6.5
- 1M. Engelhardt
- 9J. Biada
- 11J. Hochscheidt
- 22S. Khelifi
Thống kê
01⚑4
⚑610
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm10
7Trúng đích3
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
4Phạt góc6
2Việt vị3
7Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
513Chuyền bóng346
339Chuyền chính xác170
66%Chính xác chuyền49%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 37 | +26 | 69 | |
| 2 | 34 | 51 - 32 | +19 | 67 | |
| 3 | 34 | 50 - 36 | +14 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 5 | 34 | 53 - 46 | +7 | 50 | |
| 6 | 34 | 43 - 39 | +4 | 46 | |
| 7 | 34 | 39 - 35 | +4 | 45 | |
| 8 | 34 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 44 | |
| 10 | 34 | 41 - 36 | +5 | 42 | |
| 11 | 34 | 37 - 39 | -2 | 42 | |
| 12 | 34 | 46 - 52 | -6 | 42 | |
| 13 | 34 | 29 - 33 | -4 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 52 | -15 | 39 | |
| 15 | 34 | 50 - 54 | -4 | 37 | |
| 16 | 34 | 37 - 47 | -10 | 36 | |
| 17 | 34 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 18 | 34 | 27 - 56 | -29 | 25 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu35
55Ghi được50
42Thủng lưới37
1.53Bàn thắng mỗi trận1.43
9Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn14
36Hiệp hai30