FC Ingolstadt 04
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Energie Cottbus

FC Ingolstadt 04 vs FC Energie Cottbus

Tỷ số chung cuộc: FC Ingolstadt 04 1-0 FC Energie Cottbus tại 2. Bundesliga, 29 tháng 4, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Ingolstadt 04 thắng 4, hòa 6, FC Energie Cottbus thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 33
Phong độ
DDWLW FC Ingolstadt 04
LLLDW FC Energie Cottbus
  1. HT0-0
  2. 71' C. Quaner A. Akaïchi
  3. 71' M. Schäffler A. Nemec
  4. 84' C. Quaner 1-0
  5. 86' M. Fenin Roger
  6. 87' A. Ludwig D. Adlung
  7. 90' M. Hornschuh S. Leitl
  8. FT1-0

Đội hình

FC Ingolstadt 04
  1. 21R. Özcan
  2. 26R. Gunesch
  3. 37A. Görlitz
  4. 34M. Matip
  5. 3A. Schäfer
  6. 33M. Biliskov
  7. 13J. Ikeng
  8. 6S. Leitl ▼ 90'
  9. 14A. Nemec ▼ 71'
  10. 31Caiuby
  11. 22A. Akaïchi ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 11C. Quaner ▲ 71'
  2. 17M. Schäffler ▲ 71'
  3. 24M. Hornschuh ▲ 90'
  4. 1S. Kirschstein
  5. 8L. Haas
  6. 18M. Bambara
  7. 30F. Heller
FC Energie Cottbus
  1. 12R. Renno
  2. 17D. Ziebig
  3. 35U. Möhrle
  4. 21U. Hünemeier
  5. 20K. Engel
  6. 3I. Banovic
  7. 18M. Kruska
  8. 5Roger ▼ 86'
  9. 10D. Adlung ▼ 87'
  10. 8D. Rangelov
  11. 29D. Sørensen

Dự bị 7

  1. 22M. Fenin ▲ 86'
  2. 11A. Ludwig ▲ 87'
  3. 13J. Börner
  4. 24R. Kronaveter
  5. 28C. Fandrich
  6. 30M. Gladrow
  7. 32L. Bittencourt

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SpVgg Greuther Fürth
34 73 - 27 +46 70
2
Eintracht Frankfurt
34 76 - 33 +43 68
3
Fortuna Düsseldorf
34 64 - 35 +29 62
4
FC St. Pauli
34 59 - 34 +25 62
5
SC Paderborn 07
34 51 - 42 +9 61
6
TSV 1860 München
34 62 - 46 +16 57
7
1. FC Union Berlin
34 55 - 58 -3 48
8
Eintracht Braunschweig
34 37 - 35 +2 45
9
Dynamo Dresden
34 50 - 52 -2 45
10
MSV Duisburg
34 42 - 47 -5 39
11
VfL Bochum
34 41 - 55 -14 37
12
FC Ingolstadt 04
34 43 - 58 -15 37
13
Eintracht Frankfurt
34 43 - 59 -16 35
14
FC Energie Cottbus
34 30 - 49 -19 35
15
Erzgebirge Aue
34 31 - 55 -24 35
16
Karlsruher SC
34 34 - 60 -26 33
17
Alemannia Aachen
34 30 - 47 -17 31
18
Hansa Rostock
34 34 - 63 -29 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu35
47Ghi được30
65Thủng lưới52
1.31Bàn thắng mỗi trận0.86
8Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn12
28Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu