Blois
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Saint-Pryvé Saint-Hilaire FC

Blois vs Saint-Pryvé Saint-Hilaire FC

Tỷ số chung cuộc: Blois 1-1 Saint-Pryvé Saint-Hilaire FC tại National 2 - Group A, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blois thắng 5, hòa 1, Saint-Pryvé Saint-Hilaire FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
National 2 - Group A · Group A · Vòng 21
Sân vận động
Stade des Allées Jean Leroi, Blois
Trọng tài
L. Beulet
Phong độ
LLLWW Blois
LDLDL Saint-Pryvé Saint-Hilaire FC
  1. HT0-0
  2. 54' 0-1 O. Boissy
  3. 60' N. Diaby Y. Soukouna
  4. 70' J. Popineau11m 1-1
  5. 71' K. Dadi M. Cherchour
  6. 77' S. Traoré J. Popineau
  7. 82' I. Touré S. Jabi
  8. 86' M. Rambo L. Fournier
  9. 86' P. Venot J. Charpentier
  10. FT1-1

Đội hình

Blois HLV: C. Hengbart
  1. 16A. Jobelot
  2. 22R. Xhemo
  3. 4M. Borges-Varela
  4. 26T. Chauvier
  5. 20T. Relange
  6. 34N. Bourdin
  7. 10J. Charpentier ▼ 86'
  8. 11L. Fournier ▼ 86'
  9. 2P. Mouniama
  10. 9J. Popineau ▼ 77'
  11. 29Y. Soukouna ▼ 60'

Dự bị 5

  1. 7N. Diaby ▲ 60'
  2. 12S. Traoré ▲ 77'
  3. 21M. Rambo ▲ 86'
  4. 8P. Venot ▲ 86'
  5. 35M. Diakite
Saint-Pryvé Saint-Hilaire FC HLV: B. Ridira
  1. 16J. Claveau
  2. 12Y. Wachter
  3. 14G. Lescot
  4. 2S. Blot
  5. 3A. Goncalves
  6. 5A. Cottereau
  7. 19S. Jabi ▼ 82'
  8. 10A. Ouattara
  9. 7R. Galas
  10. 11M. Cherchour ▼ 71'
  11. 27O. Boissy

Dự bị 5

  1. 9K. Dadi ▲ 71'
  2. 8I. Touré ▲ 82'
  3. 28D. Delgado
  4. 18B. N'Cho
  5. 1E. Marino

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Rouen
30 58 - 29 +29 69
2
Racing Colombes 92
30 66 - 29 +37 59
3
FC Chambly
30 52 - 25 +27 57
4
Châteaubriant
30 33 - 29 +4 48
5
US Saint-Malo
30 41 - 37 +4 43
6
AS Poissy
30 43 - 43 0 41
7
Beauvais
30 41 - 37 +4 39
8
Blois
30 46 - 42 +4 39
9
Saint-Pryvé Saint-Hilaire FC
30 28 - 33 -5 39
10
US Granville
30 42 - 47 -5 37
11
En Avant de Guingamp II
30 37 - 48 -11 37
12
Évreux FC 27
30 47 - 59 -12 31
13
Stade Rennais F.C. II
30 43 - 63 -20 28
14
Vannes
30 47 - 58 -11 24
15
Caen II
30 37 - 62 -25 24
16
FC Chartres
30 33 - 53 -20 23
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu33
46Ghi được31
41Thủng lưới37
1.53Bàn thắng mỗi trận0.94
6Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn10
23Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu