FC Villefranche vs Stade Briochin
Tỷ số chung cuộc: FC Villefranche 1-3 Stade Briochin tại Championnat National, 18 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Villefranche thắng 4, hòa 2, Stade Briochin thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championnat National · Vòng 26
- Sân vận động
- Stade Armand Chouffet, Villefranche-sur-Saône
- Trọng tài
- A. Djedid
- Phong độ
- LWLLL FC Villefranche
- DLWDD Stade Briochin
- 37' A. Pagerie 1-0
- 43' 1-1 A. Allée
- HT1-1
- 57' M. B. Mputu
- 57' M. B. Mputu
- 64' ▲ R. Bonenfant ▼ F. da Silva
- 64' ▲ V. Lavigne ▼ A. Gomis-Maillard
- 64' ▲ W. Nassi Ouled Bentle ▼ M. Remars
- 75' ▲ J. Benhaim ▼ T. Bloudeau
- 79' 1-2 A. Allée
- 80' 1-3 V. Lavigne
- FT1-3
Đội hình
- 1J. Bouet
- 29N. Flégeau
- 12A. Pagerie
- 6J. Romany
- 25M. Mputu
- 20R. Sergio
- 15J. Nirlo
- 10G. Khous
- 8T. Taufflieb
- 27F. da Silva ▼ 64'
- 22S. Elisor
Dự bị 5
- 5R. Bonenfant ▲ 64'
- 16L. Caruso
- 18E. Norde
- 24R. Antunes
- 31H. Garcia
- 1M. Pattier
- 22B. Angoua
- 2C. Kerbrat
- 3J. Morgan
- 6M. Illien
- 14T. Bloudeau ▼ 75'
- 17A. Allée
- 11M. Remars ▼ 64'
- 15J. Le Marer
- 9A. Gomis-Maillard ▼ 64'
- 20A. Sagna
Dự bị 5
- 27V. Lavigne ▲ 64'
- 28W. Nassi Ouled Bentle ▲ 64'
- 25J. Benhaim ▲ 75'
- 5H. Boudin
- 16C. N'Diaye
Thống kê
11
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 50 - 31 | +19 | 67 | |
| 2 | 34 | 55 - 30 | +25 | 66 | |
| 3 | 34 | 47 - 29 | +18 | 65 | |
| 4 | 34 | 48 - 31 | +17 | 58 | |
| 5 | 34 | 41 - 28 | +13 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 37 | +18 | 54 | |
| 7 | 34 | 47 - 35 | +12 | 52 | |
| 8 | 34 | 37 - 37 | 0 | 50 | |
| 9 | 34 | 37 - 35 | +2 | 47 | |
| 10 | 34 | 35 - 35 | 0 | 46 | |
| 11 | 34 | 55 - 50 | +5 | 45 | |
| 12 | 34 | 37 - 58 | -21 | 42 | |
| 13 | 34 | 49 - 62 | -13 | 41 | |
| 14 | 34 | 35 - 42 | -7 | 37 | |
| 15 | 34 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 16 | 34 | 35 - 62 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 28 - 48 | -20 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 58 | -23 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu40
54Ghi được52
41Thủng lưới40
1.32Bàn thắng mỗi trận1.3
17Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai27