Stade Briochin
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Villefranche

Stade Briochin vs FC Villefranche

Tỷ số chung cuộc: Stade Briochin 0-0 FC Villefranche tại Championnat National, 8 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Stade Briochin thắng 2, hòa 2, FC Villefranche thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championnat National · Vòng 10
Sân vận động
Stade Fred-Aubert, Saint-Brieuc
Trọng tài
C. Dos Santos
Phong độ
DLWDD Stade Briochin
LWLLL FC Villefranche
  1. HT0-0
  2. 46' A. Oudjani C. Kerbrat
  3. 62' A. Dabasse M. Guilavogui
  4. 76' M. Guezoui T. Taufflieb
  5. 86' A. Allée M. Remars
  6. FT0-0

Đội hình

Stade Briochin HLV: D. Santini
  1. 1M. Pattier
  2. 22B. Angoua
  3. 2C. Kerbrat ▼ 46'
  4. 5H. Boudin
  5. 3J. Morgan
  6. 8A. Dembélé
  7. 14T. Bloudeau
  8. 11M. Remars ▼ 86'
  9. 23S. Papin
  10. 15J. Le Marer
  11. 34A. Sagna

Dự bị 5

  1. 21A. Oudjani ▲ 46'
  2. 17A. Allée ▲ 86'
  3. 16C. N'Diaye
  4. 33W. Nassi Ouled Bentle
  5. 18F. Rivollier
FC Villefranche HLV: H. Della Maggiore
  1. 1J. Bouet
  2. 29N. Flégeau
  3. 5R. Bonenfant
  4. 12A. Pagerie
  5. 6J. Romany
  6. 28Q. Martin
  7. 10G. Khous
  8. 8T. Taufflieb ▼ 76'
  9. 7F. Injai
  10. 9M. Guilavogui ▼ 62'
  11. 22S. Elisor

Dự bị 5

  1. 17A. Dabasse ▲ 62'
  2. 26M. Guezoui ▲ 76'
  3. 16L. Caruso
  4. 18E. Norde
  5. 24R. Antunes

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Laval
34 50 - 31 +19 67
2
F.C. Annecy
34 55 - 30 +25 66
3
FC Villefranche
34 47 - 29 +18 65
4
US Concarneau
34 48 - 31 +17 58
5
LB Châteauroux
34 41 - 28 +13 55
6
Bourg-en-bresse 01
34 55 - 37 +18 54
7
Stade Briochin
34 47 - 35 +12 52
8
Sedan
34 37 - 37 0 50
9
US Orléans
34 37 - 35 +2 47
10
Le Mans FC
34 35 - 35 0 46
11
Red Star F.C.
34 55 - 50 +5 45
12
Avranches
34 37 - 58 -21 42
13
SO Cholet
34 49 - 62 -13 41
14
Sète
34 35 - 42 -7 37
15
FC Bastia-Borgo
34 40 - 58 -18 31
16
FC Chambly
34 35 - 62 -27 29
17
US Boulogne
34 28 - 48 -20 26
18
US Créteil-Lusitanos
34 35 - 58 -23 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu41
52Ghi được54
40Thủng lưới41
1.3Bàn thắng mỗi trận1.32
13Giữ sạch lưới17
18Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu